这栋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "这栋" (zhè dòng) mang nghĩa "tòa nhà này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 栋 (dòng - đống): "Đòn gánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 栋: Thân cây gỗ lớn (木) mọc ở hướng đông (东) đón nắng sớm được chọn làm cây cột cái chống đỡ mái nhà chính, đòn dông (栋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这栋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:tòa nhà này
Ví dụ (3)
这栋楼有二十层。
Tòa nhà này có hai mươi tầng.
This building has twenty floors.
这栋房子是去年建的。
Căn nhà này được xây năm ngoái.
This house was built last year.
这栋教学楼很新。
Tòa nhà giảng dạy này rất mới.
This classroom building is very new.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây