Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
这种
zhèzhǒng
loại này, kiểu này
Hán việt: giá chủng
束
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "这种" (zhèzhǒng) mang nghĩa "loại này, kiểu này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种).

Thành phần cấu tạo

这种
zhèzhǒng
loại này, kiểu này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:loại này, kiểu này
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果hěn很tián甜。
Loại trái cây này rất ngọt.
This kind of fruit is very sweet.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种yánsè颜色。
Tôi không thích kiểu màu này.
I don't like this kind of color.
zhè这zhǒng种fāngfǎ方法hěn很yǒuxiào有效。
Phương pháp kiểu này rất hiệu quả.
This method is very effective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây