Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两件
liǎng jiàn
Hai món
Hán việt: lưỡng kiện
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "两件" (liǎng jiàn) mang nghĩa "Hai món", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

两件
liǎng jiàn
Hai món
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai món
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了liǎng两jiàn件yīfu衣服。
Cô ấy mua hai bộ quần áo.
She bought two pieces of clothing.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着liǎng两jiàn件wùpǐn物品。
Trên bàn đặt hai món đồ.
Two items are placed on the table.
jīntiān今天yǒu有liǎng两jiàn件zhòngyào重要de的shì事。
Hôm nay có hai việc quan trọng.
There are two important things today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây