Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摆在
bǎi zài
Đặt ở
Hán việt: bãi tại
对
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "摆在" (bǎi zài) mang nghĩa "Đặt ở", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

摆在
bǎi zài
Đặt ở
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đặt ở
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上bǎi摆zài在zhōngjiān中间de的shì是yuèbǐng月饼。
Thứ bày ở giữa bàn là bánh Trung thu.
What is placed in the middle of the table is mooncakes.
xiānhuā鲜花bǎi摆zài在kètīng客厅lǐ里。
Hoa tươi được bày trong phòng khách.
Fresh flowers are placed in the living room.
zīliào资料bǎi摆zài在huìyì会议zhuō桌shàng上。
Tài liệu được bày trên bàn họp.
The materials are laid out on the conference table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây