摆在
对
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "摆在" (bǎi zài) mang nghĩa "Đặt ở", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 摆在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đặt ở
Ví dụ (3)
桌上摆在中间的是月饼。
Thứ bày ở giữa bàn là bánh Trung thu.
What is placed in the middle of the table is mooncakes.
鲜花摆在客厅里。
Hoa tươi được bày trong phòng khách.
Fresh flowers are placed in the living room.
资料摆在会议桌上。
Tài liệu được bày trên bàn họp.
The materials are laid out on the conference table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây