Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
掏钱
tāoqián
Trả tiền
Hán việt: đào tiền
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "掏钱" (tāoqián) mang nghĩa "Trả tiền", kết hợp bởi 掏 (tāo - đào): "móc" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掏: Đưa bàn tay (扌) luồn sâu vào trong chiếc bình gốm (匋) để mò tìm và lấy đồ vật ra ngoài là hành động móc, lấy ra (掏). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

掏钱
tāoqián
Trả tiền
掏
tāo • đào
móc
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
匋
Đào
Đào, tìm / âm đọc (nằm bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả tiền
Ví dụ (3)
tā他zhǔdòng主动tāoqián掏钱mǎipiào买票。
Anh ấy chủ động móc tiền mua vé.
He offered to pay for the tickets.
péngyou朋友wàngdài忘带qiánbāo钱包,tā他bāngmáng帮忙tāoqián掏钱。
Bạn quên mang ví, anh ấy giúp móc tiền trả.
His friend forgot to bring his wallet, so he helped pay.
tāoqián掏钱qián前yào要quèrèn确认jiàgé价格。
Trước khi móc tiền trả cần xác nhận giá.
Confirm the price before paying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây