0/22 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'học, học tập'?
2Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Anh'?
3Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Ả Rập'?
4Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Đức'?
5Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Nga'?
6Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Pháp'?
7Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Hàn'?
8Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Nhật'?
9Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếng Tây Ban Nha'?
10Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gặp, nhìn thấy, thấy'?
11Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đúng; đối với; đối diện; đáp lại; đôi, cặp'?
12Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ngày mai'?
13Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đi, đến, tới'?
14Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bưu điện'?
15Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gửi, gửi đi'?
16Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thư, bức thư; tin, tin tưởng'?
17Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'ngân hàng'?
18Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'lấy, rút, nhận'?
19Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiền, tiền bạc'?
20Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'số sáu, sáu'?
21Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'số bảy, bảy'?
22Từ vựng
Từ nào sau đây có nghĩa là: 'số chín, chín'?
Đã trả lời: 0/22 câu