0/13 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我是学生。
Nghĩa câu:“Tôi cũng là học sinh.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
妈妈做的菜很。
Nghĩa câu:“Món ăn mẹ nấu rất ngon.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
你今天吗?
Nghĩa câu:“Hôm nay bạn có bận không?”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
你在什么?
Nghĩa câu:“Bạn đang tìm cái gì?”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我们今天没有。
Nghĩa câu:“Hôm nay chúng tôi không có tiết học.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
你今天早上几点?
Nghĩa câu:“Sáng hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
那是我的。
Nghĩa câu:“Đó là lỗi của tôi.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
他是我们学校的校。
Nghĩa câu:“Ông ấy là Hiệu trưởng (người đứng đầu) của trường chúng tôi.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我在口等你。
Nghĩa câu:“Tôi đợi bạn ở cổng (cửa ra vào).”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
今天是天。
Nghĩa câu:“Hôm nay là ngày trời âm u.”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
这条路非常,走不到头。
Nghĩa câu:“Con đường này rất dài, đi mãi không thấy điểm cuối.”
12Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
小树苗渐渐成了大树。
Nghĩa câu:“Cây cối nhỏ từ từ lớn lên thành cây to.”
13Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
故宫午气势恢宏,吸引着成千上万的中外游客驻足拍照。
Nghĩa câu:“Ngọ Môn của Cố Cung có khí thế hùng vĩ, thu hút hàng vạn du khách trong và ngoài nước dừng chân chụp ảnh.”
Đã trả lời: 0/13 câu