
他
经常
在
周末
去
滑翔机
俱乐部。
He often goes to the glider club on weekends.
Anh ấy thường xuyên đến câu lạc bộ máy bay lượn vào cuối tuần.
滑翔机
可以
在
空中
滑翔
很
长时间
而
不
需要
引擎。
A glider can glide in the air for a long time without needing an engine.
Máy bay lượn có thể trượt bay trong không trung trong thời gian dài mà không cần động cơ.
学习
如何
驾驶
滑翔机
是
一个
既
刺激
又
挑战
的
过程。
Learning how to fly a glider is an exciting and challenging process.
Việc học cách lái máy bay lượn là một quá trình thú vị và đầy thách thức.
我们
一起
乘坐
热气球
看
日出
吧。
Let's ride the hot air balloon to watch the sunrise together.
Chúng ta cùng nhau đi lên khinh khí cầu để xem bình minh nhé.
热气球
升到
了
天空,
景色
非常
美丽。
The hot air balloon ascended into the sky, the scenery was very beautiful.
Khinh khí cầu bay lên bầu trời, cảnh đẹp cực kỳ.
热气球
节是
一个
值得
期待
的
活动。
The hot air balloon festival is an event worth looking forward to.
Lễ hội khinh khí cầu là một sự kiện đáng để mong đợi.
直升机
在
空中
飞行。
The helicopter flies in the sky.
Máy bay trực thăng bay trên bầu trời.
救援
直升机
已经
到达
现场。
The rescue helicopter has arrived at the scene.
Máy bay trực thăng cứu hộ đã đến hiện trường.
我们
乘
直升机
游览
了
大峡谷。
We toured the Grand Canyon by helicopter.
Chúng tôi đã tham quan hẻm núi lớn bằng máy bay trực thăng.
螺旋桨
飞机
在
空中
飞行
的
声音
非常
大。
The sound of a propeller plane flying in the air is very loud.
Tiếng máy bay cánh quạt bay trong không trung rất lớn.
这架
螺旋桨
飞机
可以
载
50
人。
This propeller plane can carry 50 people.
Chiếc máy bay cánh quạt này có thể chở 50 người.
他
对
螺旋桨
飞机
的
历史
非常
感兴趣。
He is very interested in the history of propeller planes.
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử máy bay cánh quạt.
Bình luận