
我
每天
坐
地下铁
上班。
I take the subway to work every day.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.
地下铁
站
离
我家
很近。
The subway station is very close to my house.
Ga tàu điện ngầm rất gần nhà tôi.
地下铁
是
这个
城市
的
主要
交通工具。
The subway is the main mode of transportation in this city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông chính của thành phố này.
我
每天
乘坐
地铁
去
上班。
I take the subway to work every day.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.
地铁站
就
在
这
附近。
The subway station is nearby.
Trạm tàu điện ngầm ở gần đây.
地铁
是
城市
里
最快
的
交通工具。
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
这辆
客车
是从
北京
开往
上海
的。
This bus is going from Beijing to Shanghai.
Chiếc xe khách này đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
由于
天气
原因,
所有
客车
都
暂停
运行。
Due to the weather, all buses are temporarily suspended.
Do thời tiết, tất cả các xe khách đều tạm thời ngừng hoạt động.
客车
站
每天
都
非常
繁忙。
The bus station is very busy every day.
Bến xe khách hàng ngày đều rất bận rộn.
Bình luận