giao thông khác

chéngkè
Hành khách
heart
detail
view
view
suǒyǒu
所有
chéngkè
乘客
dōu
bìxū
必须
ānquándài
安全带。
All passengers must wear their seat belts.
Tất cả hành khách đều phải thắt dây an toàn.
fēijī
飞机
tūrán
突然
jùliè
剧烈
yáohuàng
摇晃,
chéngkè
乘客
men
gǎnjué
感觉
xiàng
zài
dǎzhuǎn
打转。
The airplane suddenly shook violently, and the passengers felt as though they were spinning.
Máy bay đột nhiên lắc mạnh, hành khách cảm thấy như đang quay cuồng.
shìgù
tai nạn
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
shìgù
事故
gāosùgōnglù
高速公路
dǔchē
堵车
le
了。
Due to an accident, the highway had a traffic jam.
Do tai nạn, đường cao tốc bị ùn tắc.
jiāotōngshìgù
交通事故
Traffic accidents
Tai nạn giao thông
kàndào
看到
zāogāo
糟糕
de
shìgù
事故
hěn
zhènjīng
震惊。
Seeing that terrible accident, I was shocked.
Nhìn thấy vụ tai nạn đó, tôi rất sốc.
èrshǒu
Đồ cũ
heart
detail
view
view
mǎi
le
yīliàng
一辆
èrshǒuchē
二手车。
I bought a used car.
Tôi đã mua một chiếc xe cũ.
zhètái
这台
èrshǒushǒujī
二手手机
hái
tǐng
xīn
de
的。
This used phone is still quite new.
Chiếc điện thoại cũ này còn khá mới.
shìchǎng
市场
shàng
de
èrshǒushū
二手
hěn
piányí
便宜。
Second-hand books on the market are very cheap.
Sách cũ trên thị trường rất rẻ.
jiāochā lùkǒu
Giao lộ
heart
detail
view
view
qǐng
zài
xià
yígè
一个
jiāochālùkǒu
交叉路口
zuǒzhuǎn
左转。
Please turn left at the next intersection.
Hãy rẽ trái tại giao lộ kế tiếp.
jiāochālùkǒu
交叉路口
zǒngshì
总是
hěn
yōngjǐ
拥挤。
Intersections are always very crowded.
Ngã tư luôn rất đông đúc.
zài
jiāochālùkǒu
交叉路口
sàngshī
丧失
le
fāngxiànggǎn
方向感。
He lost his sense of direction at the crossroads.
Anh ấy đã mất phương hướng ở ngã tư.
jiāotōng
Giao thông
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
chídào
迟到
shìyīnwèi
是因为
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōng
交通
qíngkuàng
情况
hěn
fùzá
复杂。
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
yàoshi
要是
zǎochén
早晨
yùdào
遇到
jiāotōngdǔsè
交通堵塞,
wǒhuì
我会
chídào
迟到
gōngzuò
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
jiāotōng dǔsè
Tắc đường
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
chídào
迟到
shìyīnwèi
是因为
jiāotōngdǔsè
交通堵塞
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
yàoshi
要是
zǎochén
早晨
yùdào
遇到
jiāotōngdǔsè
交通堵塞
wǒhuì
我会
chídào
迟到
gōngzuò
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
nàcì
那次
jiāotōngshìgù
交通事故
zàochéng
造成
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞
That traffic accident caused a traffic jam.
Vụ tai nạn giao thông đó đã gây ra ùn tắc.
jiāotōng gōngjù
Phương tiện giao thông
heart
detail
view
view
dìtiě
地铁
shì
chéngshì
城市
zuìkuài
最快
de
jiāotōnggōngjù
交通工具
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
jiāotōng dēng
Các loại đèn giao thông
heart
detail
view
view
jiāotōngdēng
交通灯
huài
le
了,
xiǎoxīn
小心
jiàshǐ
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
jiāotōng guǎnlǐ yuán
Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
heart
detail
view
view
jiāotōng
交通
guǎnlǐyuán
管理员
zhèngzài
正在
zhǐdǎo
指导
chēliàng
车辆。
The traffic controller is directing vehicles.
Người quản lý giao thông đang hướng dẫn các phương tiện.
zài
dàxíng
大型
huódòng
活动
qījiān
期间,
jiāotōng
交通
guǎnlǐyuán
管理员
de
juésè
角色
yóuwèizhòngyào
尤为重要。
During major events, the role of traffic controllers is especially important.
Trong các sự kiện lớn, vai trò của người quản lý giao thông cực kỳ quan trọng.
jiāotōng
交通
guǎnlǐyuán
管理员
shǐyòng
使用
shǒuyǔ
手语
lái
guǎnlǐ
管理
jiāotōngliúliàng
交通流量。
The traffic controller uses hand signals to manage traffic flow.
Người quản lý giao thông sử dụng ngôn ngữ cử chỉ để quản lý dòng giao thông.
jiāotōng xìtǒng
Hệ thống giao thông
heart
detail
view
view
běijīng
北京
de
jiāotōngxìtǒng
交通系统
fēicháng
非常
fādá
发达。
Beijing's transportation system is very developed.
Hệ thống giao thông của Bắc Kinh rất phát triển.
duì
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōngxìtǒng
交通系统
bùtài
不太
liǎojiě
了解。
He is not very familiar with the city's transportation system.
Anh ấy không hiểu rõ lắm về hệ thống giao thông của thành phố này.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gǎishàn
改善
wǒmen
我们
de
jiāotōngxìtǒng
交通系统
lái
jiǎnshǎo
减少
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We need to improve our transportation system to reduce traffic congestion.
Chúng tôi cần cải thiện hệ thống giao thông của mình để giảm tắc nghẽn giao thông.
jiāotōng zhuī
Cọc tiêu giao thông
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
lùshang
路上
yǒu
shīgōng
施工,
suǒyǐ
所以
kàndào
看到
hěnduō
很多
jiāotōng
交通
zhuī
锥。
Because there is construction on the road, I saw many traffic cones.
Vì có sửa chữa đường, nên tôi thấy rất nhiều cọc tiêu giao thông.
jǐngchá
警察
yòng
jiāotōng
交通
zhuī
zài
shìgùxiànchǎng
事故现场
shèzhì
设置
le
yígè
一个
línshí
临时
lùzhàng
路障。
The police used traffic cones to set up a temporary barrier at the scene of the accident.
Cảnh sát đã dùng cọc tiêu giao thông để lập một rào chắn tạm thời tại hiện trường vụ tai nạn.
zài
tíngchēchǎng
停车场,
wǒmen
我们
xūyào
需要
yòng
jiāotōng
交通
zhuīlái
锥来
zhǐshì
指示
jìnzhǐtíngchē
禁止停车
de
qūyù
区域。
In the parking lot, we need to use traffic cones to indicate the no-parking zone.
Ở bãi đậu xe, chúng ta cần dùng cọc tiêu giao thông để chỉ dẫn khu vực cấm đậu xe.
rén kǒng
Miệng cống
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
jiēshàng
街上
yǒu
xǔduō
许多
rénkǒng
人孔
gài
盖。
There are many manhole covers on this street.
Có rất nhiều nắp cống trên con phố này.
rénkǒng
人孔
gài
tōngcháng
通常
shì
yuánxíng
圆形
de
的。
Manhole covers are usually round.
Nắp cống thường có hình dạng tròn.
xiǎoxīn
小心
tàjìn
踏进
le
yígè
一个
méiyǒu
没有
gàizi
盖子
de
rénkǒng
人孔
He accidentally stepped into an uncovered manhole.
Anh ấy vô tình bước chân vào một cái cống không có nắp.
rénxíngdào
Vỉa hè
heart
detail
view
view
qǐng
zài
rénxíngdào
人行道
shàng
xíngzǒu
行走。
Please walk on the sidewalk.
Vui lòng đi bộ trên vỉa hè.
rénxíngdào
人行道
hěnzhǎi
很窄,
wǒmen
我们
yào
páiduì
排队
xíngzǒu
行走。
The sidewalk is very narrow, we need to line up to walk.
Vỉa hè rất hẹp, chúng ta cần xếp hàng để đi.
zhège
这个
rénxíngdào
人行道
shì
xīnxiū
新修
de
的。
This sidewalk is newly built.
Vỉa hè này là mới xây.
xiūxí qū
Chỗ tạm dừng xe trên đường
heart
detail
view
view
jīchǎng
机场
yǒu
hěnduō
很多
xiūxiqū
休息区
There are many rest areas in the airport.
Trong sân bay có rất nhiều khu vực nghỉ ngơi.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
xiūxiqū
休息区
děnghòu
等候
xià
bānchē
班车。
We can wait for the next bus in the rest area.
Chúng ta có thể chờ xe buýt tiếp theo ở khu vực nghỉ ngơi.
xiūxiqū
休息区
de
zuòwèi
座位
dōu
bèi
zhàn
mǎn
le
了。
All the seats in the rest area are taken.
Tất cả các chỗ ngồi trong khu vực nghỉ ngơi đều đã được chiếm hết.
dào dǎng
Số lùi
heart
detail
view
view
dāng
xiǎngyào
想要
hòutuì
后退
shí
时,
xūyào
需要
jiāng
chēliàng
车辆
dǎo
dàng
档。
When you want to go backwards, you need to put the vehicle in reverse.
Khi bạn muốn lùi lại, bạn cần phải chuyển xe sang số lùi.
zài
xuéhuì
学会
rúhé
如何
zhèngquè
正确
dǎo
dàng
zhīqián
之前,
jīngcháng
经常
pèngzhuàng
碰撞
dào
hòumiàn
后面
de
zhàngàiwù
障碍物。
Before learning how to properly reverse, he often collided with obstacles behind him.
Trước khi học cách chuyển số lùi đúng cách, anh ấy thường xuyên va vào vật cản phía sau.
dǎo
dàng
shíhòu
时候,
qǐng
quèbǎo
确保
shǐyòng
使用
hòushìjìng
后视镜
jiǎnchá
检查
de
zhōuwéihuánjìng
周围环境。
When reversing, make sure to use the rear-view mirror to check your surroundings.
Khi chuyển số lùi, hãy chắc chắn sử dụng gương chiếu hậu để kiểm tra xung quanh bạn.
tíngchē wèi
Chỗ đỗ xe
heart
detail
view
view
zhège
这个
shāngchǎng
商场
de
tíngchēwèi
停车位
hěnnán
很难
zhǎo
找。
Parking spaces at this mall are hard to find.
Chỗ đậu xe của trung tâm thương mại này rất khó tìm.
tíngchēwèi
停车位
yǐjīng
已经
mǎn
le
了。
The parking space is full.
Chỗ đậu xe đã đầy.
qǐngwèn
请问,
zhèlǐ
这里
fùjìn
附近
yǒuméiyǒu
有没有
miǎnfèi
免费
de
tíngchēwèi
停车位
Excuse me, is there any free parking space nearby?
Xin hỏi, gần đây có chỗ đậu xe miễn phí không?
tíngchē chǎng
Bãi đỗ xe
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xiǎoqū
小区
yǒu
yígè
一个
hěndà
很大
de
tíngchēchǎng
停车场
Our residential community has a very large parking lot.
Khu dân cư của chúng tôi có một bãi đỗ xe rất lớn.
sījī
司机
zài
tíngchēchǎng
停车场
děng
wǒmen
我们。
The driver is waiting for us in the parking lot.
Tài xế đang đợi chúng tôi ở bãi đậu xe.
tíngchē piào
Vé đỗ xe
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
zài
nǎlǐ
哪里
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
tíng
chēpiào
车票?
Excuse me, where can I buy a parking ticket?
Xin hỏi, tôi có thể mua vé đậu xe ở đâu?
xiǎoxīn
小心
diū
le
tíng
chēpiào
车票。
I accidentally lost the parking ticket.
Tôi vô tình làm mất vé đậu xe.
tíng
chēpiào
车票
de
fèiyòng
费用
shì
duōshǎo
多少?
How much is the parking ticket fee?
Phí vé đậu xe là bao nhiêu?
tíngchē jìshí qì
Máy tính tiền đỗ xe
heart
detail
view
view
qǐng
tíngchē
停车
jìshíqì
计时器
shèdìng
设定
wèi
2
2
xiǎoshí
小时。
Please set the parking timer for 2 hours.
Hãy thiết lập bộ đếm thời gian đậu xe cho 2 tiếng.
wàngjì
忘记
jiǎnchá
检查
tíngchē
停车
jìshíqì
计时器
le
了。
I forgot to check the parking timer.
Tôi đã quên kiểm tra bộ hẹn giờ đậu xe.
tíngchē
停车
jìshíqì
计时器
tíxǐng
提醒
wǒmen
我们
gāi
líkāi
离开
le
了。
The parking timer reminded us it was time to leave.
Bộ đếm giờ đậu xe nhắc nhở chúng ta đã đến lúc phải rời đi.
gōnggòng jiāotōng
Phương tiện giao thông công cộng
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
chéngshì
城市,
gōnggòngjiāotōng
公共交通
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
In this city, public transportation is very convenient.
Ở thành phố này, phương tiện giao thông công cộng rất tiện lợi.
měitiān
每天
dōu
chéngzuò
乘坐
gōnggòngjiāotōng
公共交通
shàngbān
上班。
I take public transport to work every day.
Mỗi ngày tôi đều đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng.
xǔduō
许多
rén
rènwéi
认为
gōnggòngjiāotōng
公共交通
shì
jiǎnshǎo
减少
chéngshì
城市
yōngdǔ
拥堵
wūrǎn
污染
de
yígè
一个
hǎo
fāngfǎ
方法。
Many people believe that public transportation is a good way to reduce urban congestion and pollution.
Nhiều người cho rằng giao thông công cộng là một cách tốt để giảm ùn tắc và ô nhiễm đô thị.
jiǎnsù
Yêu cầu giảm tốc độ
heart
detail
view
view
kàndào
看到
qiánmiàn
前面
yǒu
xiǎohái
小孩,
sījī
司机
lìkè
立刻
jiǎnsù
减速
Seeing children ahead, the driver immediately slowed down.
Thấy có trẻ con phía trước, tài xế lập tức giảm tốc độ.
jìnrù
进入
xuéxiào
学校
qūyù
区域,
qǐng
jiǎnsùmànxíng
减速慢行。
Please slow down when entering the school area.
Khi vào khu vực trường học, vui lòng giảm tốc độ và đi chậm.
qìchē
汽车
zài
zhuǎnwān
转弯
qián
xūyào
需要
jiǎnsù
减速
The car needs to slow down before turning.
Ô tô cần phải giảm tốc độ trước khi rẽ.
shāchē
Phanh
heart
detail
view
view
kàndào
看到
qiánmiàn
前面
yǒu
zhàngàiwù
障碍物,
sījī
司机
xùnsù
迅速
shāchē
刹车
Seeing an obstacle ahead, the driver quickly braked.
Thấy có vật cản phía trước, tài xế đã nhanh chóng đạp phanh.
shāchē
刹车
de
shíhòu
时候
yào
xiǎoxīn
小心,
bìmiǎn
避免
zhuīwěi
追尾。
Be careful when braking to avoid rear-end collision.
Khi đạp phanh phải cẩn thận để tránh va chạm từ phía sau.
yǔtiān
雨天
lùhuá
路滑,
shāchē
刹车
shí
gèng
yào
zhùyìānquán
注意安全。
On rainy days roads are slippery, be even more careful when braking.
Trời mưa đường trơn, phải chú ý an toàn khi đạp phanh.
cì chuān
Thủng xăm
heart
detail
view
view
de
mùguāng
目光
fǎngfú
仿佛
néng
cìchuān
刺穿
yīqiè
一切。
His gaze seemed to pierce through everything.
Ánh mắt của anh ta dường như có thể xuyên thủng mọi thứ.
zhègēn
这根
zhēntàidùn
针太钝
le
了,
wúfǎ
无法
cìchuān
刺穿
zhèkuài
这块
布。
This needle is too blunt to pierce through the fabric.
Cái kim này quá cùn, không thể đâm xuyên qua tấm vải này.
guāngxiàn
光线
cóng
chuānghù
窗户
cìchuān
刺穿
jìnlái
进来,
zhàoliàng
照亮
le
zhěnggè
整个
fángjiān
房间。
The light pierced through the window, illuminating the whole room.
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ, chiếu sáng cả căn phòng.
jiā yóubèng
Bơm xăng
heart
detail
view
view
jiāyóubèng
加油泵
chūxiàn
出现
le
gùzhàng
故障。
The fuel pump is malfunctioning.
Máy bơm nhiên liệu bị trục trặc.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎnchá
检查
jiāyóubèng
加油泵
de
gōngzuò
工作
qíngkuàng
情况。
We need to check the operation of the fuel pump.
Chúng ta cần kiểm tra tình hình hoạt động của bơm nhiên liệu.
jiāyóubèng
加油泵
de
wéixiū
维修
fèiyòng
费用
hěn
gāo
高。
The cost of repairing the fuel pump is very high.
Chi phí sửa chữa bơm nhiên liệu rất cao.
jiāyóu zhàn
Trạm bơm xăng
heart
detail
view
view
jiāyóuzhàn
加油站
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the gas station?
Trạm đổ xăng ở đâu?
jiāsù
Tăng tốc
heart
detail
view
view
wèile
为了
jiāsù
加速
xiàngmù
项目
jìnzhǎn
进展,
wǒmen
我们
juédìng
决定
zēngjiā
增加
gèng
duō
de
gōngzuòrényuán
工作人员。
To accelerate the progress of the project, we decided to add more staff.
Để tăng tốc độ tiến độ dự án, chúng tôi quyết định thêm nhiều nhân viên hơn.
kējì
科技
de
jiāsù
加速
fāzhǎn
发展
gǎibiàn
改变
le
wǒmen
我们
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式。
The accelerated development of technology has changed our way of living.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ đã thay đổi cách sống của chúng ta.
kāichē
开车
shí
zǒng
xǐhuān
喜欢
jiāsù
加速
zhè
ràng
gǎndào
感到
bùān
不安。
He always likes to speed up when driving, which makes me anxious.
Anh ấy luôn thích tăng tốc khi lái xe, điều này khiến tôi cảm thấy lo lắng.
shízìlù kǒu
ngã tư
heart
detail
view
view
zài
shízìlùkǒu
十字路口
zuǒzhuǎn
左转。
Turn left at the crossroads.
Bạn rẽ trái ở ngã tư.
shízìlùkǒu
十字路口
yǒu
yígè
一个
hónglǜdēng
红绿灯。
There is a traffic light at the crossroads.
Có một đèn giao thông ở ngã tư.
shízìlùkǒu
十字路口
zǒngshì
总是
hěn
yōngjǐ
拥挤。
The crossroads are always crowded.
Ngã tư luôn luôn rất đông đúc.
qiānjīndǐng
Đòn bẩy
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
yòng
qiānjīndǐng
千斤顶
chē
táiqǐ
抬起
lái
gēnghuàn
更换
lúntāi
轮胎。
We used a jack to lift the car and change the tire.
Chúng tôi sử dụng kích để nâng xe lên và thay lốp.
zhīdào
知道
qiānjīndǐng
千斤顶
fàngzài
放在
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the jack is?
Bạn có biết cái kích đặt ở đâu không?
quèbǎo
确保
qiānjīndǐng
千斤顶
wěngù
稳固
hòu
zài
kāishǐ
开始
gōngzuò
工作。
Make sure the jack is securely in place before starting work.
Hãy đảm bảo cái kích được cố định chắc chắn trước khi bắt đầu công việc.
dānxíng dào
Đường một chiều
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
jiē
shì
dānxíngdào
单行道
This street is a one-way street.
Con đường này là đường một chiều.
qǐng
zhùyì
注意,
qiánmiàn
前面
shì
dānxíngdào
单行道
kěyǐ
可以
nìxíng
逆行。
Please note, ahead is a one-way street, you cannot go in the opposite direction.
Xin chú ý, phía trước là đường một chiều, không thể đi ngược lại.
dānxíngdào
单行道
tōngcháng
通常
yònglái
用来
jiǎnshǎo
减少
jiāotōngyōngdǔ
交通拥堵。
One-way streets are often used to reduce traffic congestion.
Đường một chiều thường được sử dụng để giảm tắc nghẽn giao thông.
fādòngjī xīhuǒ
Làm chết máy
heart
detail
view
view
dāng
zhèngzài
正在
kāichē
开车
shí
时,
tūrán
突然
fādòngjī
发动机
xīhuǒ
熄火
le
了。
While I was driving, suddenly the engine stalled.
Khi tôi đang lái xe, đột nhiên động cơ tắt.
fādòngjī
发动机
xīhuǒ
熄火
tōngcháng
通常
shìyīnwèi
是因为
quēyóu
缺油。
The engine stalls usually because it's out of fuel.
Động cơ tắt thường là do thiếu xăng.
zěnmebàn
怎么办,
de
chē
fādòngjī
发动机
xīhuǒ
熄火
le
了,
bùnéng
不能
qǐdòng
启动
它。
What to do, my car's engine has stalled, I can't start it.
Làm thế nào bây giờ, động cơ xe của tôi đã tắt, tôi không thể khởi động nó.
sījī
tài xế, lái xe, bác tài
heart
detail
view
view
chūzūchē
出租车
sījī
司机
gěi
le
yígè
一个
fāpiào
发票。
The taxi driver gave me a receipt.
Tài xế taxi đưa cho tôi một hóa đơn.
sījī
司机
zhèngzài
正在
děng
hóngdēng
红灯。
The driver is waiting for the red light.
Lái xe đang đợi đèn đỏ.
wǒmen
我们
de
sījī
司机
chídào
迟到
le
了。
Our driver is late.
Lái xe của chúng tôi đến muộn.
pēnwù
Bụi nước
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
pēnwù
喷雾
kěyǐ
可以
kuàisù
快速
jiàngwēn
降温。
This spray can cool down quickly.
Loại phun sương này có thể làm mát nhanh chóng.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
shǐyòng
使用
bǎoshī
保湿
pēnwù
喷雾
I use a moisturizing spray every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều sử dụng xịt khoáng dưỡng ẩm.
qǐng
zài
shǐyòng
使用
qián
chōngfèn
充分
yáoyún
摇匀
pēnwù
喷雾
guàn
罐。
Please shake the spray can well before use.
Vui lòng lắc kỹ bình xịt trước khi sử dụng.
jīchǔ shèshī
Cơ sở hạ tầng
heart
detail
view
view
chéngshì
城市
de
jīchǔshèshī
基础设施
zhèngzài
正在
xiàndàihuà
现代化。
The city's infrastructure is being modernized..
Cơ sở hạ tầng của thành phố đang được hiện đại hóa.
wǒmen
我们
bìxū
必须
jiāqiáng
加强
jīchǔshèshī
基础设施
jiànshè
建设。
We must strengthen the construction of infrastructure.
Chúng ta phải tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng.
duō céng tíngchē chǎng
Bãi đỗ xe nhiều tầng
heart
detail
view
view
zhège
这个
duōcéng
多层
tíngchēchǎng
停车场
kěyǐ
可以
tíngfàng
停放
shàng
qiānliàng
千辆
qìchē
汽车。
This multi-level parking garage can accommodate thousands of cars.
Bãi đậu xe nhiều tầng này có thể chứa hàng nghìn ô tô.
tōngcháng
通常
chē
tíng
zài
duōcéng
多层
tíngchēchǎng
停车场
sānlóu
三楼。
I usually park my car on the third floor of the multi-level parking garage.
Tôi thường xuyên đậu xe ở tầng ba của bãi đậu xe nhiều tầng.
duōcéng
多层
tíngchēchǎng
停车场
de
shǐyònglǜ
使用率
rìyì
日益
zēnggāo
增高。
The utilization rate of multi-level parking garages is increasing.
Tỷ lệ sử dụng bãi đậu xe nhiều tầng ngày càng tăng.
xuéchē zhě
Người tập lái
heart
detail
view
view
xuéchēzhě
学车者
xūyào
需要
nàixīn
耐心
liànxí
练习。
Learners need patience and practice.
Người học lái xe cần kiên nhẫn và luyện tập.
měi
yígè
一个
chénggōng
成功
de
xuéchēzhě
学车者
dōu
yǒu
yīwèi
一位
hǎo
jiàoliàn
教练。
Every successful learner has a good coach.
Mỗi người học lái xe thành công đều có một huấn luyện viên giỏi.
xuéchēzhě
学车者
bìxū
必须
tōngguò
通过
lǐlùn
理论
shíjiàn
实践
kǎoshì
考试。
Learners must pass both theoretical and practical exams.
Học viên phải vượt qua kỳ thi lý thuyết và thực hành.
píng jiāodào
Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cái
heart
detail
view
view
píngjiāodào
平交道
dòng
chē
jiāotōng
交通
fēicháng
非常
duō
い。
This level crossing has a lot of car traffic.
Đường giao nhau cùng mức này có rất nhiều xe cộ.
píngjiāodào
平交道
shí
zhōu
wéi
liáng
jiàn
い。
When crossing a level crossing, always make sure to look around carefully.
Khi qua đường giao nhau cùng mức, hãy chắc chắn quan sát kỹ xung quanh.
píngjiāodào
平交道
jiàn
zhàomíng
照明
shífēn
十分
wēi
xiǎn
す。
That level crossing is dangerous due to insufficient lighting at night.
Đường giao nhau cùng mức đó nguy hiểm vì thiếu ánh sáng vào ban đêm.
kāichē
lái xe
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
kāichē
开车
gōngzuò
工作。
He drives to work.
Anh ấy lái xe đi làm.
kěyǐ
可以
kāichē
开车
ma
吗?
Can you drive a vehicle?
Bạn có thể lái xe không?
zìjǐ
自己
kāichē
开车
le
了。
He drove there by himself.
Anh ấy tự lái xe đi.
jí zhuǎnwān
Ngoặt
heart
detail
view
view
qiánmiàn
前面
yǒugè
有个
jízhuǎnwān
急转弯
qǐng
jiǎnsùmànxíng
减速慢行。
There is a sharp turn ahead, please slow down.
Phía trước có một cua gắt, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
zhètiáo
这条
shānlù
山路
chōngmǎn
充满
le
jízhuǎnwān
急转弯
This mountain road is full of sharp turns.
Con đường núi này đầy rẫy những khúc cua gấp.
zài
jízhuǎnwān
急转弯
chù
处,
tūrán
突然
shīqù
失去
le
kòngzhì
控制。
At the sharp turn, he suddenly lost control.
Tại chỗ cua gắt, anh ta đột nhiên mất kiểm soát.
huàn dǎng
Chuyển số
heart
detail
view
view
dāng
shìtú
试图
huàndǎng
换挡
shí
时,
fāxiàn
发现
biànsùxiāng
变速箱
kǎzhù
卡住
le
了。
When he tried to shift gears, he found the gearbox was stuck.
Khi anh ấy cố gắng chuyển số, anh ấy phát hiện ra hộp số bị kẹt.
xūyào
需要
zài
zhuǎnwān
转弯
qián
huàndǎng
换挡
You need to change gears before turning.
Bạn cần phải chuyển số trước khi rẽ.
xuéhuì
学会
zhèngquè
正确
huàndǎng
换挡
kěyǐ
可以
ràng
qìchē
汽车
jiàshǐ
驾驶
gèngjiā
更加
píngshùn
平顺。
Learning to shift properly can make driving smoother.
Học cách chuyển số đúng cách có thể làm cho việc lái xe trở nên mượt mà hơn.
shōufèi gōnglù
Đường có thu phí
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
shōufèigōnglù
收费公路
shì
qùnián
去年
jiànchéng
建成
de
的。
This toll road was built last year.
Con đường cao tốc này được xây dựng vào năm ngoái.
kāichē
开车
shàng
shōufèigōnglù
收费公路
bǐjiào
比较
kuài
快。
Driving on a toll road is faster.
Lái xe trên đường cao tốc tốn phí nhanh hơn.
zhīdào
知道
zuìjìn
最近
de
shōufèigōnglù
收费公路
rùkǒu
入口
zài
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the nearest toll road entrance is?
Bạn có biết lối vào đường cao tốc tốn phí gần nhất ở đâu không?
bānmǎxiàn
Lối qua đường dành cho người đi bộ
heart
detail
view
view
qǐng
zài
bānmǎxiàn
斑马线
shàngguò
上过
mǎlù
马路。
Please cross the road on the zebra crossing.
Hãy qua đường trên vạch kẻ zebra.
méiyǒu
没有
zài
bānmǎxiàn
斑马线
shàngguò
上过
mǎlù
马路,
suǒyǐ
所以
bèi
jǐngchá
警察
fákuǎn
罚款
le
了。
He didn't cross the road at the zebra crossing, so he was fined by the police.
Anh ấy không qua đường tại vạch kẻ zebra, vì thế đã bị cảnh sát phạt.
bānmǎxiàn
斑马线
de
cúnzài
存在
shì
wèile
为了
bǎohù
保护
xíngrén
行人。
The existence of zebra crossings is to protect pedestrians.
Vạch kẻ zebra tồn tại để bảo vệ người đi bộ.
lǚchéng
Hành trình
heart
detail
view
view
zhècì
这次
rìběn
日本
zhī
lǚshì
旅是
yīshēng
一生
zhōng
zuì
nánwàng
难忘
de
lǚchéng
旅程
This trip to Japan is the most unforgettable journey of my life.
Chuyến đi Nhật Bản lần này là chuyến đi khó quên nhất trong đời tôi.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
le
yígè
一个
wéiqī
为期
liǎngzhōu
两周
de
ōuzhōu
欧洲
lǚchéng
旅程
We have planned a two-week journey through Europe.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi Châu Âu kéo dài hai tuần.
tāmen
他们
zài
lǚchéng
旅程
zhōng
yùdào
遇到
le
hěnduō
很多
kùnnán
困难。
They encountered many difficulties during the journey.
Họ gặp phải nhiều khó khăn trong chuyến đi.
lǚxíng
Du lịch, đi chơi.
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
xiǎng
lǚxíng
旅行
We also want to travel.
Chúng tôi cũng muốn đi du lịch.
dàixiē
带些
yàoqù
药去
lǚxíng
旅行
Bring some medicine when traveling.
Mang theo một số thuốc khi đi du lịch.
xiǎng
wàiguó
外国
lǚxíng
旅行
I want to travel to a foreign country.
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
wú qiān
Không chì
heart
detail
view
view
zhè
zhībǐ
支笔
shì
wúqiān
无铅
de
的。
This pen is lead-free.
Cây bút này không chứa chì.
shìchǎng
市场
shàng
xiànzài
现在
gèngduōdì
更多地
tuīguǎng
推广
wúqiān
无铅
qìyóu
汽油。
Lead-free gasoline is now more widely promoted on the market.
Xăng không chì hiện được quảng bá nhiều hơn trên thị trường.
wúqiānhuà
无铅
yóuqī
油漆
duì
jiànkāng
健康
gènghǎo
更好。
Lead-free paint is better for health.
Sơn không chì tốt hơn cho sức khỏe.
fúwù
Dịch vụ
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
jiǔdiàn
酒店
de
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The service of this hotel is very good.
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
zhèjiā
这家
yínháng
银行
de
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The service of this bank is very good.
Dịch vụ của ngân hàng này rất tốt.
nínhǎo
您好,
kěyǐ
可以
wèinínfúwù
为您服务
ma
吗?
Hello, may I assist you?
Xin chào, tôi có thể phục vụ ngài không?
jīxiè shī
Thợ sửa máy
heart
detail
view
view
zhèwèi
这位
jīxièshī
机械师
fēicháng
非常
zhuānyè
专业。
This mechanic is very professional.
Vị kỹ sư máy này rất chuyên nghiệp.
jīxièshī
机械师
zhèngzài
正在
xiūlǐ
修理
nàtái
那台
jīqì
机器。
The mechanic is repairing that machine.
Kỹ sư máy đang sửa chữa cái máy đó.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
jīxièshī
机械师
We need an experienced mechanic.
Chúng tôi cần một kỹ sư máy có kinh nghiệm.
cháiyóu
Dầu diesel
heart
detail
view
view
zhètái
这台
kǎchē
卡车
shǐyòng
使用
cháiyóu
柴油
zuòwéi
作为
ránliào
燃料。
This truck uses diesel as fuel.
Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.
cháiyóu
柴油
de
jiàgé
价格
zuìjìn
最近
shàngzhǎng
上涨
le
了。
The price of diesel has recently increased.
Giá dầu diesel đã tăng gần đây.
qǐngwèn
请问,
zhèliàng
这辆
chēshì
车是
qìyóuchē
汽油车
háishì
还是
cháiyóuchē
柴油车?
Excuse me, is this car gasoline or diesel powered?
Xin hỏi, chiếc xe này chạy bằng xăng hay dầu diesel?
qìyóu
Xăng
heart
detail
view
view
zhèliàng
这辆
qìchē
汽车
jiāmǎn
加满
qìyóu
汽油
xūyào
需要
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much does it cost to fill up this car with gasoline?
Đổ đầy xăng cho chiếc xe này cần bao nhiêu tiền?
qǐngwèn
请问
zuìjìn
最近
de
jiāyóuzhàn
加油站
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the nearest gas station, please?
Xin hỏi trạm xăng gần nhất ở đâu?
yóuyú
由于
qìyóujiàgé
汽油价格
shàngzhǎng
上涨,
kāishǐ
开始
shǐyòng
使用
gōnggòngjiāotōng
公共交通。
Due to the rise in gasoline prices, I’ve started to use public transportation.
Do giá xăng tăng, tôi bắt đầu sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
qìchē xǐdí
Rửa xe ô tô
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
qìchē
汽车
xǐdí
洗涤
diàn
fúwù
服务
fēicháng
非常
hǎo
好。
This car wash service is very good.
Tiệm rửa xe này có dịch vụ rất tốt.
měigè
每个
yuè
dōu
huì
qìchē
汽车
xǐdí
洗涤。
I go to the car wash every month.
Mỗi tháng tôi đều đưa xe đi rửa.
qìchē
汽车
xǐdí
洗涤
hòu
后,
de
chē
kànqǐlái
看起来
xiàng
xīn
de
yīyàng
一样。
After the car wash, my car looks like new.
Sau khi rửa xe, xe của tôi trông như mới.
yóu
Dầu
heart
detail
view
view
dàngāo
蛋糕
shàng
yǒu
sāncéng
三层
nǎiyóu
The cake has three layers of cream.
Bánh kem có ba lớp kem.
zhège
这个
cài
tài
yóunì
le
了。
This dish is too greasy.
Món ăn này dầu mỡ quá.
xǐhuān
喜欢
yóunì
de
shíwù
食物。
I don't like greasy food.
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ.
huáxíng
Trượt bánh xe
heart
detail
view
view
fēijī
飞机
zài
pǎodào
跑道
shàng
huáxíng
滑行
The airplane taxis on the runway.
Máy bay lướt trên đường băng.
xuěqiāo
雪橇
zài
xuědì
雪地
shàng
huáxíng
滑行
hěnkuài
很快。
The sled glides quickly on the snow.
Xe trượt tuyết trượt nhanh trên tuyết.
zìdòngfútī
自动扶梯
ràng
gùkè
顾客
kěyǐ
可以
píngwěn
平稳
huáxíng
滑行
dào
lóushàng
楼上。
The escalator allows customers to glide smoothly upstairs.
Thang cuốn cho phép khách hàng lướt một cách êm ái lên tầng trên.
bào tāi
Lốp sịt
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
zài
gāosùgōnglù
高速公路
shàng
kāichē
开车
shí
时,
tūrán
突然
bàotāi
爆胎
le
了。
Today, while driving on the highway, I suddenly had a blowout.
Hôm nay khi đang lái xe trên cao tốc, tôi bất ngờ bị nổ lốp.
rúguǒ
如果
qìchē
汽车
bàotāi
爆胎
yīnggāi
应该
zhīdào
知道
zěnyàng
怎样
gēnghuàn
更换
bèitāi
备胎。
If the car has a flat tire, you should know how to change the spare tire.
Nếu xe hơi bị nổ lốp, bạn nên biết cách thay lốp dự phòng.
yùdào
遇到
bàotāi
爆胎
de
qíngkuàng
情况
shí
时,
qǐng
bǎochí
保持
lěngjìng
冷静,
mànmàn
慢慢
jiǎnsù
减速,
ránhòu
然后
kàobiān
靠边
tíngchē
停车。
In the event of a blowout, please stay calm, slowly decelerate, then pull over and stop.
Khi gặp tình huống bị nổ lốp, hãy giữ bình tĩnh, giảm tốc độ từ từ, sau đó kéo vào lề đường và dừng lại.
yìng lùjiān
Vạch đứt cạnh xa lộ cho phép dừng xe
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
yìng
lùjiān
路肩
de
jiāgù
加固,
zhètiáo
这条
dàolù
道路
xiànzài
现在
gèngjiā
更加
ānquán
安全
le
了。
Because of the hard shoulder reinforcement, this road is now safer.
Do phần vai đường được cứng hóa, con đường này giờ đây đã trở nên an toàn hơn.
yìng
lùjiān
路肩
bùjǐn
不仅
nénggòu
能够
tígāo
提高
xíngchē
行车
ānquán
安全,
hái
néng
zēngjiā
增加
dàolù
道路
de
shǐyòng
使用
niánxiàn
年限。
Hardening the roadside not only improves driving safety but also extends the road's lifespan.
Việc làm cứng vai đường không chỉ có thể tăng cường an toàn khi lái xe mà còn có thể kéo dài tuổi thọ của đường.
xǔduō
许多
gāosùgōnglù
高速公路
dōu
shèyǒu
设有
yìng
lùjiān
路肩,
fāngbiàn
方便
jǐnjítíngchē
紧急停车。
Many highways are equipped with hard shoulders for the convenience of emergency stopping.
Nhiều xa lộ đã được trang bị vai đường cứng để thuận tiện cho việc dừng xe khẩn cấp.
sīrén jiāotōng
Phương tiện giao thông cá nhân
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
chéngshì
城市
de
sīrén
私人
jiāotōng
交通
wèntí
问题,
wǒmen
我们
juédìng
决定
cǎiyòng
采用
gōnggòng
公共
jiāotōnggōngjù
交通工具。
Due to the city's private transportation problems, we decided to use public transport.
Vì vấn đề giao thông cá nhân trong thành phố, chúng tôi quyết định sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
sīrén
私人
jiāotōnggōngjù
交通工具
de
zēngjiā
增加
dǎozhì
导致
le
jiāotōngyōngdǔ
交通拥堵。
The increase in private transportation has led to traffic congestion.
Sự gia tăng của phương tiện giao thông cá nhân đã dẫn đến tình trạng ùn tắc giao thông.
xǔduō
许多
rén
xuǎnzé
选择
sīrén
私人
jiāotōng
交通
yǐbiàn
以便
rìcháng
日常
chūxíng
出行。
Many people choose private transportation for the convenience of daily travel.
Nhiều người chọn giao thông cá nhân để thuận tiện cho việc đi lại hàng ngày.
zūchē
Thuê xe
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
jiào
yīliàng
一辆
chūzūchē
租车
jīchǎng
机场。
I want to call a taxi to the airport.
Tôi muốn gọi một chiếc taxi đến sân bay.
chūzūchē
租车
zài
zhèlǐ
这里
hěn
piányí
便宜。
Taxis here are very cheap.
Taxi ở đây rất rẻ.
chūzūchē
租车
sījī
司机
gěi
le
yígè
一个
fāpiào
发票。
The taxi driver gave me a receipt.
Tài xế taxi đưa cho tôi một hóa đơn.
jié bīng lùmiàn
Đường trơn vì băng
heart
detail
view
view
dōngtiān
冬天,
jiàshǐ
驾驶
zài
jiébīng
结冰
lùmiàn
路面
shàng
xūyào
需要
géwài
格外
xiǎoxīn
小心。
In winter, driving on icy roads requires extra caution.
Vào mùa đông, lái xe trên đường băng giá cần phải cực kỳ cẩn thận.
jiébīng
结冰
lùmiàn
路面
shì
dōngjì
冬季
xíngchē
行车
de
yīdà
一大
tiǎozhàn
挑战。
Icy roads are a major challenge for driving in winter.
Đường băng giá là một thách thức lớn khi lái xe trong mùa đông.
qǐng
zhùyì
注意,
qiánfāng
前方
yǒu
jiébīng
结冰
lùmiàn
路面,
qǐng
jiǎnsùmànxíng
减速慢行。
Please be advised, there is an icy road ahead, please slow down.
Xin lưu ý, phía trước có đường băng giá, xin giảm tốc và đi chậm.
rào xíng dào
Đường vòng
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
qiánfāng
前方
yǒu
gōngchéng
工程,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǒu
ràoxíng
绕行
dào
道。
Due to construction ahead, we need to take a detour.
Vì phía trước có công trình, chúng ta cần đi đường vòng.
ràoxíng
绕行
dào
bǐjiào
比较
yuǎn
远,
dàn
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
bìmiǎn
避免
yōngdǔ
拥堵。
The detour is a bit longer, but we can avoid traffic jams.
Đường vòng hơi xa, nhưng chúng ta có thể tránh được việc kẹt xe.
zhèngfǔ
政府
yǐjīng
已经
xiūjiàn
修建
le
xīn
de
ràoxíng
绕行
dào
道,
fāngbiàn
方便
jūmín
居民
chūxíng
出行。
The government has constructed a new detour to facilitate residents' travel.
Chính phủ đã xây dựng đường vòng mới, thuận tiện cho việc đi lại của cư dân.
chāosù fákuǎn
Phạt tốc độ
heart
detail
view
view
rúguǒ
如果
kāichē
开车
chāosù
超速,
kěnéng
可能
huì
shōudào
收到
chāosù
超速
fákuǎn
罚款。
If you drive over the speed limit, you might receive a speeding fine.
Nếu bạn lái xe quá tốc độ, bạn có thể sẽ nhận được một tấm phạt vì đi quá nhanh.
shìtú
试图
tiǎozhàn
挑战
zhèzhāng
这张
chāosù
超速
fákuǎn
罚款。
He tried to contest the speeding ticket.
Anh ấy cố gắng tranh chấp tấm phạt vì lài xe quá tốc độ.
chāosù
超速
fákuǎn
罚款
de
jīné
金额
qǔjuéyú
取决于
chāosù
超速
de
chéngdù
程度。
The amount of a speeding fine depends on how much over the speed limit you were driving.
Số tiền phạt vì lái xe quá tốc độ phụ thuộc vào mức độ vượt quá tốc độ.
lùbiāo
Biển báo chỉ đường
heart
detail
view
view
qǐng
guānzhù
关注
lùbiāo
路标
bùyào
不要
zǒu
cuòlù
错路。
Please pay attention to the road signs, don't go the wrong way.
Vui lòng chú ý đến biển báo, đừng đi lạc đường.
zhège
这个
lùbiāo
路标
zhǐxiàng
指向
shìzhōngxīn
市中心。
This sign points towards the city center.
Biển báo này chỉ hướng về trung tâm thành phố.
yīnwèi
因为
méiyǒu
没有
zhùyì
注意
lùbiāo
路标
ér
mílù
迷路
le
了。
He got lost because he didn't pay attention to the road signs.
Anh ấy đã lạc đường vì không chú ý đến biển báo.
lùxiàn tú
Bản đồ đường đi
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
kàn
yīxià
一下
zhège
这个
xiàngmù
项目
de
lùxiàntú
路线图
Please show me the roadmap of this project.
Hãy cho tôi xem bản đồ đường đi của dự án này.
wǒmen
我们
tuánduì
团队
xūyào
需要
chóngxīn
重新
guīhuà
规划
wǒmen
我们
de
chǎnpǐn
产品
lùxiàntú
路线图
Our team needs to replan our product roadmap.
Nhóm của chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại bản đồ đường đi sản phẩm của mình.
zhège
这个
lùxiàntú
路线图
qīngxī
清晰
zhǐchū
指出
le
wǒmen
我们
wèilái
未来
yīnián
一年
de
fāzhǎn
发展
fāngxiàng
方向。
This roadmap clearly points out our direction of development for the coming year.
Bản đồ đường đi này chỉ rõ hướng phát triển của chúng tôi trong năm tới.
lù yuánshí
Mép vỉa hè
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
xiǎolù
小路
de
yuánshí
缘石
yǐjīng
已经
pòsǔn
破损。
The curbstone of this small road is damaged.
Viền đá của con đường nhỏ này đã bị hỏng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
tìhuàn
替换
jiù
de
yuánshí
缘石。
We need to replace the old curbstones.
Chúng ta cần thay thế các viên đá lề đường cũ.
lùyuánshí
路缘石
yīnggāi
应该
dìngqī
定期
jìnxíng
进行
jiǎncháhé
检查和
wéihù
维护。
The curbstones should be inspected and maintained regularly.
Viền đá lề đường nên được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
lù biān shí
Mép vỉa hè
heart
detail
view
view
lùbiān
路边
shíshì
石是
yònglái
用来
fēngé
分隔
rénxíngdào
人行道
chēhángdào
车行道
de
的。
The curb is used to separate the sidewalk and the roadway.
Lề đường được dùng để phân chia lề đi bộ và đường xe chạy.
xiǎoxīn
小心
zhuàng
dào
le
lùbiān
路边
shí
石。
He accidentally hit the curb.
Anh ấy không cẩn thận đã va vào lề đường.
lùbiān
路边
shíshàng
石上
chángmǎn
长满
le
zácǎo
杂草。
Weeds have grown all over the curb.
Lề đường mọc đầy cỏ dại.
lùzhàng
Rào chắn đường
heart
detail
view
view
qiánfāng
前方
yǒu
yígè
一个
lùzhàng
路障
wǒmen
我们
xūyào
需要
ràodàoérxíng
绕道而行。
There is a barrier ahead, we need to take a detour.
Phía trước có một rào chắn, chúng tôi cần phải đi đường vòng.
yīnwèi
因为
lùzhàng
路障
jiāotōng
交通
biàndé
变得
fēicháng
非常
yōngjǐ
拥挤。
The traffic became very congested because of the roadblock.
Vì có rào chắn, giao thông trở nên rất tắc nghẽn.
tāmen
他们
shèlì
设立
lùzhàng
路障
lái
kòngzhì
控制
rénqún
人群。
They set up barriers to control the crowd.
Họ lập rào chắn để kiểm soát đám đông.
tiào xiàn
Dây sạc điện
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
tiàoxiàn
跳线
de
wèntí
问题,
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
wúfǎ
无法
qǐdòng
启动。
Due to the jumper issue, this computer can't boot.
Vì vấn đề của việc nhảy dây, máy tính này không thể khởi động.
tiàoxiàn
跳线
tōngcháng
通常
yòngyú
用于
zhǔbǎn
主板
shàng
上。
Jumpers are commonly used on the motherboard.
Nhảy dây thường được sử dụng trên bo mạch chủ.
rúguǒ
如果
tiàoxiàn
跳线
shèzhì
设置
zhèngquè
正确,
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
yìngjiàn
硬件
chōngtū
冲突。
If the jumper settings are incorrect, it might cause hardware conflicts.
Nếu thiết lập nhảy dây không chính xác, có thể gây ra xung đột phần cứng.
chēkù
Ga ra
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
qīnglǐ
清理
chēkù
车库
We need to clean the garage.
Chúng ta cần dọn dẹp garage.
chēkùlǐ
车库
yǒu
sānliàng
三辆
zìxíngchē
自行车。
There are three bicycles in the garage.
Có ba chiếc xe đạp trong garage.
xīnchē
新车
tíng
zài
le
chēkùlǐ
车库里。
He parked the new car in the garage.
Anh ấy đã đỗ chiếc xe mới trong garage.
chēliàng
Phương tiện
heart
detail
view
view
dāng
tīngdào
听到
jǐngbào
警报
shí
时,
suǒyǒu
所有
de
chēliàng
车辆
dōu
bìxū
必须
tíngxiàlái
停下来。
When the alarm sounds, all vehicles must stop.
Khi nghe thấy báo động, tất cả các xe phải dừng lại.
zài
mǎlùshang
马路上
zǒuyào
走要
zhùyì
注意
chēliàng
车辆
Pay attention to the vehicles when walking on the road.
Khi đi bộ trên đường phải chú ý đến xe cộ.
chēdào
Làn đường
heart
detail
view
view
zhège
这个
chēdào
车道
shì
dānxíngdào
单行道。
This lane is a one-way street.
Làn đường này là làn đường một chiều.
chēdào
车道
shàng
yǒu
hěnduō
很多
kēngdòng
坑洞。
There are many potholes on the road.
Có nhiều ổ gà trên làn đường.
qǐng
bǎochí
保持
zài
de
chēdào
车道
shàng
上。
Please stay in your lane.
Xin hãy giữ xe của bạn trên làn đường của mình.
zhuǎnjiǎo
Góc phố
heart
detail
view
view
zhuǎnjiǎo
转角
yùdào
遇到
ài
Meet love around the corner
Gặp tình yêu ở góc quẹo
zài
nàge
那个
zhuǎnjiǎo
转角
yùjiàn
遇见
le
I met you at that corner
Gặp bạn ở góc quẹo đó
měigè
每个
zhuǎnjiǎo
转角
dōu
yǒu
bùtóng
不同
de
fēngjǐng
风景
Every corner has a different view
Mỗi góc quẹo đều có phong cảnh khác nhau
yùnshū
Vận chuyển
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fùzé
负责
yùnshū
运输
huòwù
货物。
This company is responsible for transporting goods.
Công ty này chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
yùnshūchéngběn
运输成本
duì
chǎnpǐnjiàgé
产品价格
yǒu
hěndà
很大
yǐngxiǎng
影响。
Transportation costs have a significant impact on product prices.
Chi phí vận chuyển có ảnh hưởng lớn đến giá sản phẩm.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gǎishàn
改善
chǎnpǐn
产品
de
yùnshū
运输
fāngshì
方式。
We need to improve the method of transporting products.
Chúng ta cần cải thiện phương thức vận chuyển sản phẩm.
tōngxíng fèi
Lệ phí qua đường hay qua cầu
heart
detail
view
view
guò
zhèzuò
这座
qiáo
xūyào
需要
zhīfù
支付
tōngxíngfèi
通行费
You need to pay a toll to cross this bridge.
Qua cây cầu này cần phải trả phí tổn.
xǔduō
许多
gāosùgōnglù
高速公路
dōu
shōuqǔ
收取
tōngxíngfèi
通行费
Many highways charge a toll.
Nhiều đường cao tốc đều thu phí tổn.
qǐng
zhǔnbèi
准备
hǎo
tōngxíngfèi
通行费
qiánmiàn
前面
yǒugè
有个
shōufèizhàn
收费站。
Please have the toll ready, there is a toll booth ahead.
Hãy chuẩn bị phí tổn, phía trước có trạm thu phí.
sùdù
Tốc độ
heart
detail
view
view
de
sùdù
速度
kuài
快。
He runs faster than me.
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
de
sùdù
速度
shì
de
liǎngbèi
两倍。
Her speed is twice his.
Tốc độ của cô ta gấp đôi anh ấy.
sùdù shèxiàngtóu
Camera bắn tốc độ
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
gāosùgōnglù
高速公路
shàng
ānzhuāng
安装
le
hěnduō
很多
sùdù
速度
shèxiàngtóu
摄像头。
There are many speed cameras installed on this highway.
Có rất nhiều camera giám sát tốc độ được lắp đặt trên đường cao tốc này.
rúguǒ
如果
chāosù
超速,
sùdù
速度
shèxiàngtóu
摄像头
huì
lìjí
立即
bǔzhuōdào
捕捉到。
If you speed, the speed camera will capture it immediately.
Nếu bạn chạy quá tốc độ, camera giám sát tốc độ sẽ lập tức ghi lại.
qǐng
liúyì
留意
lùbiān
路边
de
sùdù
速度
shèxiàngtóu
摄像头,
bìmiǎn
避免
bèi
fákuǎn
罚款。
Please pay attention to the speed cameras by the road to avoid getting fined.
Hãy chú ý camera giám sát tốc độ bên đường để tránh bị phạt.
dàolù shīgōng
Công trình sửa đường
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
dàolù
道路
shīgōng
施工,
wǒmen
我们
bìxū
必须
ràodàoérxíng
绕道而行。
Due to road construction, we must take a detour.
Vì đang có công trường đường bộ, chúng tôi phải đi đường vòng.
dàolù
道路
shīgōng
施工
lìng
jiāotōngyōngdǔ
交通拥堵。
Road construction causes traffic congestion.
Công trường đường bộ khiến giao thông bị ùn tắc.
dàolù
道路
shīgōng
施工
jìhuà
计划
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
kāishǐ
开始。
The road construction plan will start next month.
Kế hoạch công trường đường bộ sẽ bắt đầu vào tháng tới.
jiǔjīng cèshì qì
Dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
heart
detail
view
view
jǐngchá
警察
yòng
jiǔjīng
酒精
cèshì
测试
jiǎnchá
检查
sījī
司机
shìfǒu
是否
yǐnjiǔ
饮酒。
The police use a breathalyzer to check if the driver has been drinking.
Cảnh sát sử dụng máy đo nồng độ cồn để kiểm tra xem tài xế có uống rượu không.
rúguǒ
如果
hēlejiǔ
喝了酒,
jiǔjīng
酒精
cèshì
测试
qìhuì
器会
xiǎnshì
显示
chū
de
jiǔjīng
酒精
nóngdù
浓度。
If you have been drinking, the alcohol tester will display your blood alcohol concentration.
Nếu bạn đã uống rượu, máy đo nồng độ cồn sẽ hiển thị nồng độ cồn của bạn.
měigè
每个
sījī
司机
dōu
yīnggāi
应该
yǒu
zìjǐ
自己
de
jiǔjīng
酒精
cèshì
测试
器,
quèbǎoānquán
确保安全
jiàshǐ
驾驶。
Every driver should have their own breathalyzer to ensure safe driving.
Mỗi tài xế đều nên có máy đo nồng độ cồn của riêng mình để đảm bảo lái xe an toàn.
suìdào
Đường hầm
heart
detail
view
view
zhège
这个
suìdào
隧道
fēicháng
非常
cháng
长。
This tunnel is very long.
Đường hầm này rất dài.
wǒmen
我们
tōngguò
通过
suìdào
隧道
dàodá
到达
le
lìngyībiān
另一边。
We went through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm để đến bên kia.
suìdào
隧道
hěn
àn
暗,
wǒmen
我们
xūyào
需要
kāidēng
开灯。
It’s very dark in the tunnel, we need to turn on the lights.
Trong đường hầm rất tối, chúng tôi cần phải bật đèn.
jiàzhào
Bằng lái xe
heart
detail
view
view
kǎojiàzhào
驾照
Taking a driving test
Thi bằng lái xe
hǎoróngyì
好容易
cái
tōngguò
通过
le
jiàzhào
驾照
kǎoshì
考试。
He finally passed the driving test after many attempts.
Anh ấy cuối cùng đã vượt qua bài thi lái xe sau nhiều nỗ lực.
jiàshǐ jiàoliàn
Giáo viên dạy lái xe
heart
detail
view
view
zuótiān
昨天
gāng
zhǎo
le
xīn
de
jiàshǐ
驾驶
jiàoliàn
教练。
He just found a new driving instructor yesterday.
Hôm qua anh ấy vừa tìm được một giáo viên dạy lái xe mới.
de
jiàshǐ
驾驶
jiàoliàn
教练
fēicháng
非常
nàixīn
耐心。
My driving instructor is very patient.
Giáo viên dạy lái xe của tôi rất kiên nhẫn.
de
jiàshǐ
驾驶
jiàoliàn
教练
shìshuí
是谁?
Who is your driving instructor?
Ai là giáo viên dạy lái xe của bạn?
jiàshǐ kǎoshì
Thi bằng lái xe
heart
detail
view
view
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
jiàshǐ
驾驶
kǎoshì
考试。
He is preparing for the driving test.
Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi lái xe.
jiàshǐ
驾驶
kǎoshì
考试
hěn
nánma
难吗?
Is the driving test difficult?
Kỳ thi lái xe có khó không?
dìyīcì
第一次
cānjiā
参加
jiàshǐ
驾驶
kǎoshì
考试
jiù
tōngguò
通过
le
了。
I passed the driving test on my first attempt.
Tôi đã vượt qua kỳ thi lái xe ngay lần đầu tiên tham gia.
jiàshǐ kè
Buổi học lái xe
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
yǒu
yígè
一个
jiàshǐ
驾驶
课。
I have a driving lesson today.
Hôm nay tôi có một bài học lái xe.
juéde
觉得
jiàshǐ
驾驶
kènánma
课难吗?
Do you think driving lessons are difficult?
Bạn có thấy bài học lái xe khó không?
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
yīqǐ
一起
bàomíng
报名
cānjiā
参加
jiàshǐ
驾驶
课。
We should sign up for driving lessons together.
Chúng ta nên đăng ký học lái xe cùng nhau.
Bình luận