
所有
乘客
都
必须
系
安全带。
All passengers must wear their seat belts.
Tất cả hành khách đều phải thắt dây an toàn.
飞机
突然
剧烈
摇晃,
乘客
们
感觉
像
在
打转。
The airplane suddenly shook violently, and the passengers felt as though they were spinning.
Máy bay đột nhiên lắc mạnh, hành khách cảm thấy như đang quay cuồng.
我们
迟到
是因为
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
这个
城市
的
交通
情况
很
复杂。
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
要是
早晨
遇到
交通堵塞,
我会
迟到
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
我们
迟到
是因为
交通堵塞。
We were late because of traffic congestion.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường.
要是
早晨
遇到
交通堵塞,
我会
迟到
工作
If there's a traffic jam in the morning, I'll be late for work.
Nếu buổi sáng gặp kẹt xe, tôi sẽ đến làm muộn.
那次
交通事故
造成
了
交通堵塞。
That traffic accident caused a traffic jam.
Vụ tai nạn giao thông đó đã gây ra ùn tắc.
交通
管理员
正在
指导
车辆。
The traffic controller is directing vehicles.
Người quản lý giao thông đang hướng dẫn các phương tiện.
在
大型
活动
期间,
交通
管理员
的
角色
尤为重要。
During major events, the role of traffic controllers is especially important.
Trong các sự kiện lớn, vai trò của người quản lý giao thông cực kỳ quan trọng.
交通
管理员
使用
手语
来
管理
交通流量。
The traffic controller uses hand signals to manage traffic flow.
Người quản lý giao thông sử dụng ngôn ngữ cử chỉ để quản lý dòng giao thông.
北京
的
交通系统
非常
发达。
Beijing's transportation system is very developed.
Hệ thống giao thông của Bắc Kinh rất phát triển.
他
对
这个
城市
的
交通系统
不太
了解。
He is not very familiar with the city's transportation system.
Anh ấy không hiểu rõ lắm về hệ thống giao thông của thành phố này.
我们
需要
改善
我们
的
交通系统
来
减少
交通堵塞。
We need to improve our transportation system to reduce traffic congestion.
Chúng tôi cần cải thiện hệ thống giao thông của mình để giảm tắc nghẽn giao thông.
因为
路上
有
施工,
所以
我
看到
很多
交通
锥。
Because there is construction on the road, I saw many traffic cones.
Vì có sửa chữa đường, nên tôi thấy rất nhiều cọc tiêu giao thông.
警察
用
交通
锥
在
事故现场
设置
了
一个
临时
路障。
The police used traffic cones to set up a temporary barrier at the scene of the accident.
Cảnh sát đã dùng cọc tiêu giao thông để lập một rào chắn tạm thời tại hiện trường vụ tai nạn.
在
停车场,
我们
需要
用
交通
锥来
指示
禁止停车
的
区域。
In the parking lot, we need to use traffic cones to indicate the no-parking zone.
Ở bãi đậu xe, chúng ta cần dùng cọc tiêu giao thông để chỉ dẫn khu vực cấm đậu xe.
这条
街上
有
许多
人孔
盖。
There are many manhole covers on this street.
Có rất nhiều nắp cống trên con phố này.
人孔
盖
通常
是
圆形
的。
Manhole covers are usually round.
Nắp cống thường có hình dạng tròn.
他
不
小心
踏进
了
一个
没有
盖子
的
人孔。
He accidentally stepped into an uncovered manhole.
Anh ấy vô tình bước chân vào một cái cống không có nắp.
机场
里
有
很多
休息区。
There are many rest areas in the airport.
Trong sân bay có rất nhiều khu vực nghỉ ngơi.
我们
可以
在
休息区
等候
下
一
班车。
We can wait for the next bus in the rest area.
Chúng ta có thể chờ xe buýt tiếp theo ở khu vực nghỉ ngơi.
休息区
里
的
座位
都
被
占
满
了。
All the seats in the rest area are taken.
Tất cả các chỗ ngồi trong khu vực nghỉ ngơi đều đã được chiếm hết.
当
你
想要
后退
时,
你
需要
将
车辆
倒
档。
When you want to go backwards, you need to put the vehicle in reverse.
Khi bạn muốn lùi lại, bạn cần phải chuyển xe sang số lùi.
在
学会
如何
正确
倒
档
之前,
他
经常
碰撞
到
后面
的
障碍物。
Before learning how to properly reverse, he often collided with obstacles behind him.
Trước khi học cách chuyển số lùi đúng cách, anh ấy thường xuyên va vào vật cản phía sau.
倒
档
时候,
请
确保
使用
后视镜
检查
你
的
周围环境。
When reversing, make sure to use the rear-view mirror to check your surroundings.
Khi chuyển số lùi, hãy chắc chắn sử dụng gương chiếu hậu để kiểm tra xung quanh bạn.
这个
商场
的
停车位
很难
找。
Parking spaces at this mall are hard to find.
Chỗ đậu xe của trung tâm thương mại này rất khó tìm.
停车位
已经
满
了。
The parking space is full.
Chỗ đậu xe đã đầy.
请问,
这里
附近
有没有
免费
的
停车位?
Excuse me, is there any free parking space nearby?
Xin hỏi, gần đây có chỗ đậu xe miễn phí không?
请
把
停车
计时器
设定
为
2
小时。
Please set the parking timer for 2 hours.
Hãy thiết lập bộ đếm thời gian đậu xe cho 2 tiếng.
我
忘记
检查
停车
计时器
了。
I forgot to check the parking timer.
Tôi đã quên kiểm tra bộ hẹn giờ đậu xe.
停车
计时器
提醒
我们
该
离开
了。
The parking timer reminded us it was time to leave.
Bộ đếm giờ đậu xe nhắc nhở chúng ta đã đến lúc phải rời đi.
在
这个
城市,
公共交通
非常
方便。
In this city, public transportation is very convenient.
Ở thành phố này, phương tiện giao thông công cộng rất tiện lợi.
我
每天
都
乘坐
公共交通
上班。
I take public transport to work every day.
Mỗi ngày tôi đều đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng.
许多
人
认为
公共交通
是
减少
城市
拥堵
和
污染
的
一个
好
方法。
Many people believe that public transportation is a good way to reduce urban congestion and pollution.
Nhiều người cho rằng giao thông công cộng là một cách tốt để giảm ùn tắc và ô nhiễm đô thị.
看到
前面
有
小孩,
司机
立刻
减速。
Seeing children ahead, the driver immediately slowed down.
Thấy có trẻ con phía trước, tài xế lập tức giảm tốc độ.
进入
学校
区域,
请
减速慢行。
Please slow down when entering the school area.
Khi vào khu vực trường học, vui lòng giảm tốc độ và đi chậm.
汽车
在
转弯
前
需要
减速。
The car needs to slow down before turning.
Ô tô cần phải giảm tốc độ trước khi rẽ.
看到
前面
有
障碍物,
司机
迅速
刹车。
Seeing an obstacle ahead, the driver quickly braked.
Thấy có vật cản phía trước, tài xế đã nhanh chóng đạp phanh.
刹车
的
时候
要
小心,
避免
追尾。
Be careful when braking to avoid rear-end collision.
Khi đạp phanh phải cẩn thận để tránh va chạm từ phía sau.
雨天
路滑,
刹车
时
更
要
注意安全。
On rainy days roads are slippery, be even more careful when braking.
Trời mưa đường trơn, phải chú ý an toàn khi đạp phanh.
他
的
目光
仿佛
能
刺穿
一切。
His gaze seemed to pierce through everything.
Ánh mắt của anh ta dường như có thể xuyên thủng mọi thứ.
这根
针太钝
了,
无法
刺穿
这块
布。
This needle is too blunt to pierce through the fabric.
Cái kim này quá cùn, không thể đâm xuyên qua tấm vải này.
光线
从
窗户
刺穿
进来,
照亮
了
整个
房间。
The light pierced through the window, illuminating the whole room.
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ, chiếu sáng cả căn phòng.
加油泵
出现
了
故障。
The fuel pump is malfunctioning.
Máy bơm nhiên liệu bị trục trặc.
我们
需要
检查
加油泵
的
工作
情况。
We need to check the operation of the fuel pump.
Chúng ta cần kiểm tra tình hình hoạt động của bơm nhiên liệu.
加油泵
的
维修
费用
很
高。
The cost of repairing the fuel pump is very high.
Chi phí sửa chữa bơm nhiên liệu rất cao.
为了
加速
项目
进展,
我们
决定
增加
更
多
的
工作人员。
To accelerate the progress of the project, we decided to add more staff.
Để tăng tốc độ tiến độ dự án, chúng tôi quyết định thêm nhiều nhân viên hơn.
科技
的
加速
发展
改变
了
我们
的
生活
方式。
The accelerated development of technology has changed our way of living.
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ đã thay đổi cách sống của chúng ta.
他
开车
时
总
喜欢
加速,
这
让
我
感到
不安。
He always likes to speed up when driving, which makes me anxious.
Anh ấy luôn thích tăng tốc khi lái xe, điều này khiến tôi cảm thấy lo lắng.
我们
用
千斤顶
把
车
抬起
来
更换
轮胎。
We used a jack to lift the car and change the tire.
Chúng tôi sử dụng kích để nâng xe lên và thay lốp.
你
知道
千斤顶
放在
哪里
吗?
Do you know where the jack is?
Bạn có biết cái kích đặt ở đâu không?
确保
千斤顶
稳固
后
再
开始
工作。
Make sure the jack is securely in place before starting work.
Hãy đảm bảo cái kích được cố định chắc chắn trước khi bắt đầu công việc.
这条
街
是
单行道。
This street is a one-way street.
Con đường này là đường một chiều.
请
注意,
前面
是
单行道,
不
可以
逆行。
Please note, ahead is a one-way street, you cannot go in the opposite direction.
Xin chú ý, phía trước là đường một chiều, không thể đi ngược lại.
单行道
通常
用来
减少
交通拥堵。
One-way streets are often used to reduce traffic congestion.
Đường một chiều thường được sử dụng để giảm tắc nghẽn giao thông.
当
我
正在
开车
时,
突然
发动机
熄火
了。
While I was driving, suddenly the engine stalled.
Khi tôi đang lái xe, đột nhiên động cơ tắt.
发动机
熄火
通常
是因为
缺油。
The engine stalls usually because it's out of fuel.
Động cơ tắt thường là do thiếu xăng.
怎么办,
我
的
车
发动机
熄火
了,
我
不能
启动
它。
What to do, my car's engine has stalled, I can't start it.
Làm thế nào bây giờ, động cơ xe của tôi đã tắt, tôi không thể khởi động nó.
这款
喷雾
可以
快速
降温。
This spray can cool down quickly.
Loại phun sương này có thể làm mát nhanh chóng.
我
每天
早上
都
使用
保湿
喷雾。
I use a moisturizing spray every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều sử dụng xịt khoáng dưỡng ẩm.
请
在
使用
前
充分
摇匀
喷雾
罐。
Please shake the spray can well before use.
Vui lòng lắc kỹ bình xịt trước khi sử dụng.
这个
多层
停车场
可以
停放
上
千辆
汽车。
This multi-level parking garage can accommodate thousands of cars.
Bãi đậu xe nhiều tầng này có thể chứa hàng nghìn ô tô.
我
通常
把
车
停
在
多层
停车场
三楼。
I usually park my car on the third floor of the multi-level parking garage.
Tôi thường xuyên đậu xe ở tầng ba của bãi đậu xe nhiều tầng.
多层
停车场
的
使用率
日益
增高。
The utilization rate of multi-level parking garages is increasing.
Tỷ lệ sử dụng bãi đậu xe nhiều tầng ngày càng tăng.
学车者
需要
耐心
和
练习。
Learners need patience and practice.
Người học lái xe cần kiên nhẫn và luyện tập.
每
一个
成功
的
学车者
都
有
一位
好
教练。
Every successful learner has a good coach.
Mỗi người học lái xe thành công đều có một huấn luyện viên giỏi.
学车者
必须
通过
理论
和
实践
考试。
Learners must pass both theoretical and practical exams.
Học viên phải vượt qua kỳ thi lý thuyết và thực hành.
こ
の
平交道
は
自
動
車
の
交通
が
非常
に
多
い。
This level crossing has a lot of car traffic.
Đường giao nhau cùng mức này có rất nhiều xe cộ.
平交道
を
渡
る
時
は
、
必
ず
周
囲
を
良
く
見
て
く
だ
さ
い。
When crossing a level crossing, always make sure to look around carefully.
Khi qua đường giao nhau cùng mức, hãy chắc chắn quan sát kỹ xung quanh.
そ
の
平交道
は
夜
間
照明
が
不
十分
で
危
険
で
す。
That level crossing is dangerous due to insufficient lighting at night.
Đường giao nhau cùng mức đó nguy hiểm vì thiếu ánh sáng vào ban đêm.
前面
有个
急转弯,
请
减速慢行。
There is a sharp turn ahead, please slow down.
Phía trước có một cua gắt, xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.
这条
山路
充满
了
急转弯。
This mountain road is full of sharp turns.
Con đường núi này đầy rẫy những khúc cua gấp.
在
急转弯
处,
他
突然
失去
了
控制。
At the sharp turn, he suddenly lost control.
Tại chỗ cua gắt, anh ta đột nhiên mất kiểm soát.
当
他
试图
换挡
时,
发现
变速箱
卡住
了。
When he tried to shift gears, he found the gearbox was stuck.
Khi anh ấy cố gắng chuyển số, anh ấy phát hiện ra hộp số bị kẹt.
你
需要
在
转弯
前
换挡。
You need to change gears before turning.
Bạn cần phải chuyển số trước khi rẽ.
学会
正确
换挡
可以
让
汽车
驾驶
更加
平顺。
Learning to shift properly can make driving smoother.
Học cách chuyển số đúng cách có thể làm cho việc lái xe trở nên mượt mà hơn.
这条
收费公路
是
去年
建成
的。
This toll road was built last year.
Con đường cao tốc này được xây dựng vào năm ngoái.
开车
上
收费公路
比较
快。
Driving on a toll road is faster.
Lái xe trên đường cao tốc tốn phí nhanh hơn.
你
知道
最近
的
收费公路
入口
在
哪里
吗?
Do you know where the nearest toll road entrance is?
Bạn có biết lối vào đường cao tốc tốn phí gần nhất ở đâu không?
请
在
斑马线
上过
马路。
Please cross the road on the zebra crossing.
Hãy qua đường trên vạch kẻ zebra.
他
没有
在
斑马线
上过
马路,
所以
被
警察
罚款
了。
He didn't cross the road at the zebra crossing, so he was fined by the police.
Anh ấy không qua đường tại vạch kẻ zebra, vì thế đã bị cảnh sát phạt.
斑马线
的
存在
是
为了
保护
行人。
The existence of zebra crossings is to protect pedestrians.
Vạch kẻ zebra tồn tại để bảo vệ người đi bộ.
这次
日本
之
旅是
我
一生
中
最
难忘
的
旅程。
This trip to Japan is the most unforgettable journey of my life.
Chuyến đi Nhật Bản lần này là chuyến đi khó quên nhất trong đời tôi.
我们
计划
了
一个
为期
两周
的
欧洲
旅程。
We have planned a two-week journey through Europe.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi Châu Âu kéo dài hai tuần.
他们
在
旅程
中
遇到
了
很多
困难。
They encountered many difficulties during the journey.
Họ gặp phải nhiều khó khăn trong chuyến đi.
这
支笔
是
无铅
的。
This pen is lead-free.
Cây bút này không chứa chì.
市场
上
现在
更多地
推广
无铅
汽油。
Lead-free gasoline is now more widely promoted on the market.
Xăng không chì hiện được quảng bá nhiều hơn trên thị trường.
无铅化
油漆
对
健康
更好。
Lead-free paint is better for health.
Sơn không chì tốt hơn cho sức khỏe.
这台
卡车
使用
柴油
作为
燃料。
This truck uses diesel as fuel.
Chiếc xe tải này sử dụng dầu diesel làm nhiên liệu.
柴油
的
价格
最近
上涨
了。
The price of diesel has recently increased.
Giá dầu diesel đã tăng gần đây.
请问,
这辆
车是
汽油车
还是
柴油车?
Excuse me, is this car gasoline or diesel powered?
Xin hỏi, chiếc xe này chạy bằng xăng hay dầu diesel?
这辆
汽车
加满
汽油
需要
多少
钱?
How much does it cost to fill up this car with gasoline?
Đổ đầy xăng cho chiếc xe này cần bao nhiêu tiền?
请问
最近
的
加油站
在
哪里?
Where is the nearest gas station, please?
Xin hỏi trạm xăng gần nhất ở đâu?
由于
汽油价格
上涨,
我
开始
使用
公共交通。
Due to the rise in gasoline prices, I’ve started to use public transportation.
Do giá xăng tăng, tôi bắt đầu sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
这家
汽车
洗涤
店
服务
非常
好。
This car wash service is very good.
Tiệm rửa xe này có dịch vụ rất tốt.
我
每个
月
都
会
去
汽车
洗涤。
I go to the car wash every month.
Mỗi tháng tôi đều đưa xe đi rửa.
汽车
洗涤
后,
我
的
车
看起来
像
新
的
一样。
After the car wash, my car looks like new.
Sau khi rửa xe, xe của tôi trông như mới.
飞机
在
跑道
上
滑行。
The airplane taxis on the runway.
Máy bay lướt trên đường băng.
雪橇
在
雪地
上
滑行
很快。
The sled glides quickly on the snow.
Xe trượt tuyết trượt nhanh trên tuyết.
自动扶梯
让
顾客
可以
平稳
地
滑行
到
楼上。
The escalator allows customers to glide smoothly upstairs.
Thang cuốn cho phép khách hàng lướt một cách êm ái lên tầng trên.
今天
在
高速公路
上
开车
时,
我
突然
爆胎
了。
Today, while driving on the highway, I suddenly had a blowout.
Hôm nay khi đang lái xe trên cao tốc, tôi bất ngờ bị nổ lốp.
如果
汽车
爆胎,
你
应该
知道
怎样
更换
备胎。
If the car has a flat tire, you should know how to change the spare tire.
Nếu xe hơi bị nổ lốp, bạn nên biết cách thay lốp dự phòng.
遇到
爆胎
的
情况
时,
请
保持
冷静,
慢慢
减速,
然后
靠边
停车。
In the event of a blowout, please stay calm, slowly decelerate, then pull over and stop.
Khi gặp tình huống bị nổ lốp, hãy giữ bình tĩnh, giảm tốc độ từ từ, sau đó kéo vào lề đường và dừng lại.
由于
硬
路肩
的
加固,
这条
道路
现在
更加
安全
了。
Because of the hard shoulder reinforcement, this road is now safer.
Do phần vai đường được cứng hóa, con đường này giờ đây đã trở nên an toàn hơn.
硬
路肩
不仅
能够
提高
行车
安全,
还
能
增加
道路
的
使用
年限。
Hardening the roadside not only improves driving safety but also extends the road's lifespan.
Việc làm cứng vai đường không chỉ có thể tăng cường an toàn khi lái xe mà còn có thể kéo dài tuổi thọ của đường.
许多
高速公路
都
设有
硬
路肩,
以
方便
紧急停车。
Many highways are equipped with hard shoulders for the convenience of emergency stopping.
Nhiều xa lộ đã được trang bị vai đường cứng để thuận tiện cho việc dừng xe khẩn cấp.
因为
城市
的
私人
交通
问题,
我们
决定
采用
公共
交通工具。
Due to the city's private transportation problems, we decided to use public transport.
Vì vấn đề giao thông cá nhân trong thành phố, chúng tôi quyết định sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
私人
交通工具
的
增加
导致
了
交通拥堵。
The increase in private transportation has led to traffic congestion.
Sự gia tăng của phương tiện giao thông cá nhân đã dẫn đến tình trạng ùn tắc giao thông.
许多
人
选择
私人
交通
以便
于
日常
出行。
Many people choose private transportation for the convenience of daily travel.
Nhiều người chọn giao thông cá nhân để thuận tiện cho việc đi lại hàng ngày.
冬天,
驾驶
在
结冰
路面
上
需要
格外
小心。
In winter, driving on icy roads requires extra caution.
Vào mùa đông, lái xe trên đường băng giá cần phải cực kỳ cẩn thận.
结冰
路面
是
冬季
行车
的
一大
挑战。
Icy roads are a major challenge for driving in winter.
Đường băng giá là một thách thức lớn khi lái xe trong mùa đông.
请
注意,
前方
有
结冰
路面,
请
减速慢行。
Please be advised, there is an icy road ahead, please slow down.
Xin lưu ý, phía trước có đường băng giá, xin giảm tốc và đi chậm.
由于
前方
有
工程,
我们
需要
走
绕行
道。
Due to construction ahead, we need to take a detour.
Vì phía trước có công trình, chúng ta cần đi đường vòng.
绕行
道
比较
远,
但
我们
可以
避免
拥堵。
The detour is a bit longer, but we can avoid traffic jams.
Đường vòng hơi xa, nhưng chúng ta có thể tránh được việc kẹt xe.
政府
已经
修建
了
新
的
绕行
道,
方便
居民
出行。
The government has constructed a new detour to facilitate residents' travel.
Chính phủ đã xây dựng đường vòng mới, thuận tiện cho việc đi lại của cư dân.
如果
你
开车
超速,
你
可能
会
收到
超速
罚款。
If you drive over the speed limit, you might receive a speeding fine.
Nếu bạn lái xe quá tốc độ, bạn có thể sẽ nhận được một tấm phạt vì đi quá nhanh.
他
试图
挑战
这张
超速
罚款。
He tried to contest the speeding ticket.
Anh ấy cố gắng tranh chấp tấm phạt vì lài xe quá tốc độ.
超速
罚款
的
金额
取决于
超速
的
程度。
The amount of a speeding fine depends on how much over the speed limit you were driving.
Số tiền phạt vì lái xe quá tốc độ phụ thuộc vào mức độ vượt quá tốc độ.
请
关注
路标,
不要
走
错路。
Please pay attention to the road signs, don't go the wrong way.
Vui lòng chú ý đến biển báo, đừng đi lạc đường.
这个
路标
指向
市中心。
This sign points towards the city center.
Biển báo này chỉ hướng về trung tâm thành phố.
他
因为
没有
注意
路标
而
迷路
了。
He got lost because he didn't pay attention to the road signs.
Anh ấy đã lạc đường vì không chú ý đến biển báo.
请
你
给
我
看
一下
这个
项目
的
路线图。
Please show me the roadmap of this project.
Hãy cho tôi xem bản đồ đường đi của dự án này.
我们
团队
需要
重新
规划
我们
的
产品
路线图。
Our team needs to replan our product roadmap.
Nhóm của chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại bản đồ đường đi sản phẩm của mình.
这个
路线图
清晰
地
指出
了
我们
未来
一年
的
发展
方向。
This roadmap clearly points out our direction of development for the coming year.
Bản đồ đường đi này chỉ rõ hướng phát triển của chúng tôi trong năm tới.
这条
小路
的
路
缘石
已经
破损。
The curbstone of this small road is damaged.
Viền đá của con đường nhỏ này đã bị hỏng.
我们
需要
替换
旧
的
路
缘石。
We need to replace the old curbstones.
Chúng ta cần thay thế các viên đá lề đường cũ.
路缘石
应该
定期
进行
检查和
维护。
The curbstones should be inspected and maintained regularly.
Viền đá lề đường nên được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
路边
石是
用来
分隔
人行道
和
车行道
的。
The curb is used to separate the sidewalk and the roadway.
Lề đường được dùng để phân chia lề đi bộ và đường xe chạy.
他
不
小心
撞
到
了
路边
石。
He accidentally hit the curb.
Anh ấy không cẩn thận đã va vào lề đường.
路边
石上
长满
了
杂草。
Weeds have grown all over the curb.
Lề đường mọc đầy cỏ dại.
前方
有
一个
路障,
我们
需要
绕道而行。
There is a barrier ahead, we need to take a detour.
Phía trước có một rào chắn, chúng tôi cần phải đi đường vòng.
因为
路障,
交通
变得
非常
拥挤。
The traffic became very congested because of the roadblock.
Vì có rào chắn, giao thông trở nên rất tắc nghẽn.
他们
设立
路障
来
控制
人群。
They set up barriers to control the crowd.
Họ lập rào chắn để kiểm soát đám đông.
因为
跳线
的
问题,
这台
电脑
无法
启动。
Due to the jumper issue, this computer can't boot.
Vì vấn đề của việc nhảy dây, máy tính này không thể khởi động.
跳线
通常
用于
主板
上。
Jumpers are commonly used on the motherboard.
Nhảy dây thường được sử dụng trên bo mạch chủ.
如果
跳线
设置
不
正确,
可能
会
导致
硬件
冲突。
If the jumper settings are incorrect, it might cause hardware conflicts.
Nếu thiết lập nhảy dây không chính xác, có thể gây ra xung đột phần cứng.
这家
公司
负责
运输
货物。
This company is responsible for transporting goods.
Công ty này chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
运输成本
对
产品价格
有
很大
影响。
Transportation costs have a significant impact on product prices.
Chi phí vận chuyển có ảnh hưởng lớn đến giá sản phẩm.
我们
需要
改善
产品
的
运输
方式。
We need to improve the method of transporting products.
Chúng ta cần cải thiện phương thức vận chuyển sản phẩm.
过
这座
桥
需要
支付
通行费。
You need to pay a toll to cross this bridge.
Qua cây cầu này cần phải trả phí tổn.
许多
高速公路
都
收取
通行费。
Many highways charge a toll.
Nhiều đường cao tốc đều thu phí tổn.
请
准备
好
通行费,
前面
有个
收费站。
Please have the toll ready, there is a toll booth ahead.
Hãy chuẩn bị phí tổn, phía trước có trạm thu phí.
这条
高速公路
上
安装
了
很多
速度
摄像头。
There are many speed cameras installed on this highway.
Có rất nhiều camera giám sát tốc độ được lắp đặt trên đường cao tốc này.
如果
你
超速,
速度
摄像头
会
立即
捕捉到。
If you speed, the speed camera will capture it immediately.
Nếu bạn chạy quá tốc độ, camera giám sát tốc độ sẽ lập tức ghi lại.
请
留意
路边
的
速度
摄像头,
以
避免
被
罚款。
Please pay attention to the speed cameras by the road to avoid getting fined.
Hãy chú ý camera giám sát tốc độ bên đường để tránh bị phạt.
因为
道路
施工,
我们
必须
绕道而行。
Due to road construction, we must take a detour.
Vì đang có công trường đường bộ, chúng tôi phải đi đường vòng.
道路
施工
令
交通拥堵。
Road construction causes traffic congestion.
Công trường đường bộ khiến giao thông bị ùn tắc.
道路
施工
计划
将
在
下个月
开始。
The road construction plan will start next month.
Kế hoạch công trường đường bộ sẽ bắt đầu vào tháng tới.
警察
用
酒精
测试
器
检查
司机
是否
饮酒。
The police use a breathalyzer to check if the driver has been drinking.
Cảnh sát sử dụng máy đo nồng độ cồn để kiểm tra xem tài xế có uống rượu không.
如果
你
喝了酒,
酒精
测试
器会
显示
出
你
的
酒精
浓度。
If you have been drinking, the alcohol tester will display your blood alcohol concentration.
Nếu bạn đã uống rượu, máy đo nồng độ cồn sẽ hiển thị nồng độ cồn của bạn.
每个
司机
都
应该
有
自己
的
酒精
测试
器,
以
确保安全
驾驶。
Every driver should have their own breathalyzer to ensure safe driving.
Mỗi tài xế đều nên có máy đo nồng độ cồn của riêng mình để đảm bảo lái xe an toàn.
这个
隧道
非常
长。
This tunnel is very long.
Đường hầm này rất dài.
我们
通过
隧道
到达
了
另一边。
We went through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm để đến bên kia.
隧道
里
很
暗,
我们
需要
开灯。
It’s very dark in the tunnel, we need to turn on the lights.
Trong đường hầm rất tối, chúng tôi cần phải bật đèn.
他
昨天
刚
找
了
个
新
的
驾驶
教练。
He just found a new driving instructor yesterday.
Hôm qua anh ấy vừa tìm được một giáo viên dạy lái xe mới.
我
的
驾驶
教练
非常
耐心。
My driving instructor is very patient.
Giáo viên dạy lái xe của tôi rất kiên nhẫn.
你
的
驾驶
教练
是谁?
Who is your driving instructor?
Ai là giáo viên dạy lái xe của bạn?
他
正在
准备
驾驶
考试。
He is preparing for the driving test.
Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi lái xe.
驾驶
考试
很
难吗?
Is the driving test difficult?
Kỳ thi lái xe có khó không?
我
第一次
参加
驾驶
考试
就
通过
了。
I passed the driving test on my first attempt.
Tôi đã vượt qua kỳ thi lái xe ngay lần đầu tiên tham gia.
我
今天
有
一个
驾驶
课。
I have a driving lesson today.
Hôm nay tôi có một bài học lái xe.
你
觉得
驾驶
课难吗?
Do you think driving lessons are difficult?
Bạn có thấy bài học lái xe khó không?
我们
应该
一起
报名
参加
驾驶
课。
We should sign up for driving lessons together.
Chúng ta nên đăng ký học lái xe cùng nhau.
Bình luận