Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
棒球棒
bàngqiúbàng
Gậy bóng chày
Hán việt: bổng cầu bổng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trong bộ môn dùng gậy gỗ (棒) đánh trái bóng tròn (球: bộ Vương 王 và chữ Cầu 求), thanh gỗ tiện tròn chắc khỏe (木) được đôi tay nâng niu dâng cao (奉) để vung cú đánh quyết định chính là chiếc "gậy bóng chày" (棒球棒).

Thành phần cấu tạo

棒球棒
bàngqiúbàng
Gậy bóng chày
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gậy bóng chày
Ví dụ (3)
tā他náqǐ拿起bàngqiúbàng棒球棒zhǔnbèi准备jī击qiú球。
Anh ấy cầm gậy bóng chày lên chuẩn bị đánh bóng.
He picked up the baseball bat and got ready to hit the ball.
zhè这gēn根bàngqiúbàng棒球棒shì是mùtou木头zuò做de的。
Cây gậy bóng chày này làm bằng gỗ.
This baseball bat is made of wood.
bàngqiúbàng棒球棒fàng放zài在zhuāngbèi装备bāo包lǐ里。
Gậy bóng chày để trong túi dụng cụ.
The baseball bat is in the gear bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây