棒球棒
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Trong bộ môn dùng gậy gỗ (棒) đánh trái bóng tròn (球: bộ Vương 王 và chữ Cầu 求), thanh gỗ tiện tròn chắc khỏe (木) được đôi tay nâng niu dâng cao (奉) để vung cú đánh quyết định chính là chiếc "gậy bóng chày" (棒球棒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 棒球棒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gậy bóng chày
Ví dụ (3)
他拿起棒球棒准备击球。
Anh ấy cầm gậy bóng chày lên chuẩn bị đánh bóng.
He picked up the baseball bat and got ready to hit the ball.
这根棒球棒是木头做的。
Cây gậy bóng chày này làm bằng gỗ.
This baseball bat is made of wood.
棒球棒放在装备包里。
Gậy bóng chày để trong túi dụng cụ.
The baseball bat is in the gear bag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây