Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
试试
shìshì
Thử
Hán việt: thí thí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "试试" (shìshì) mang nghĩa "Thử", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

试试
shìshì
Thử
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thử
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服búcuò不错,nǐ你shìshì试试。
Bộ quần áo này được đấy, bạn thử xem.
This piece of clothing is nice; try it on.
rúguǒ如果bú不quèdìng确定,kěyǐ可以xiān先shìshì试试。
Nếu không chắc, có thể thử trước.
If you're not sure, you can try it first.
tā他xiǎng想shìshì试试xīn新de的xuéxí学习fāngfǎ方法。
Anh ấy muốn thử phương pháp học mới.
He wants to try a new study method.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây