Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可怜
kělián
đáng thương, thảm thương, ít ỏi (đến mức tội nghiệp).
Hán việt: khả liên
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "可怜" (kělián) mang nghĩa "đáng thương", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 怜 (lián - liên): "thương hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 怜: Trái tim (忄) rung động trước lời cầu cứu (令) của người gặp cảnh khốn cùng nên nảy sinh lòng thông cảm, thương hại (怜).

Thành phần cấu tạo

可怜
kělián
đáng thương
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
怜
lián • liên
thương hại
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đáng thương, thảm thương, ít ỏi (đến mức tội nghiệp).
Ví dụ (5)
nà那gè个méi没jiā家de的háizi孩子zhēn真kělián可怜。
Đứa bé không nhà đó thật đáng thương.
That homeless child is really pitiful.
kàn看zhe着liúlànggǒu流浪狗kělián可怜de的yǎnshén眼神,wǒ我hěn很nánguò难过。
Nhìn ánh mắt đáng thương của chú chó hoang, tôi rất buồn.
Seeing the pitiful look in the stray dog's eyes made me very sad.
tā他de的gōngzī工资shǎo少de得kělián可怜。
Lương của anh ấy ít đến thảm hại.
His salary is pitifully low.
búyào不要zhuāng装chū出yí一fù副kělián可怜de的yàngzi样子。
Đừng có giả bộ ra cái vẻ đáng thương đó.
Don't put on a pitiful look.
zhè这shì是yí一gè个kělián可怜de的nǚrén女人。
Đây là một người phụ nữ tội nghiệp.
She is a pitiful woman.
2
động từ
Nghĩa:thương xót, thương hại.
Ví dụ (5)
qiúqiú求求nǐ你,kělián可怜kělián可怜wǒ我ba吧!
Cầu xin ông, hãy thương xót tôi với!
Please, have mercy on me!
shéi谁lái来kělián可怜zhèxiē这些gū'ér孤儿ne呢?
Ai sẽ đến thương xót những đứa trẻ mồ côi này đây?
Who will take pity on these orphans?
wǒ我bù不xūyào需要biérén别人de的kělián可怜。
Tôi không cần sự thương hại của người khác.
I don't need anyone's pity.
kělián可怜tiānxià天下fùmǔ父母xīn心。
Thương thay tấm lòng cha mẹ trong thiên hạ.
How pitiful are the hearts of parents everywhere.
yǔqí与其kělián可怜tā他,bùrú不如bāngzhù帮助tā他。
Thay vì thương hại anh ta, chi bằng hãy giúp đỡ anh ta.
Rather than pitying him, it's better to help him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây