Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慰问
wèiwèn
thăm hỏi, an ủi, ân cần thăm hỏi, ủy lạo (thường dùng trong dịp lễ, thiên tai).
Hán việt: ủy vấn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "慰问" (wèiwèn) mang nghĩa "thăm hỏi, ủy lạo", kết hợp bởi 慰 (wèi - ủy): "an ủi" + 问 (wèn - vấn): "hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 慰: Người bề trên (尉) dùng tấm lòng chân thành (心) vỗ về và sẻ chia nỗi buồn giúp người khác được an ủi, động viên (慰). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问.

Thành phần cấu tạo

慰问
wèiwèn
thăm hỏi, ủy lạo
慰
wèi • ủy
an ủi
尉
Úy
Quản lý / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thăm hỏi, an ủi, ân cần thăm hỏi, ủy lạo (thường dùng trong dịp lễ, thiên tai).
Ví dụ (5)
shìzhǎng市长qīnzì亲自qù去yīyuàn医院wèiwèn慰问shòushāng受伤de的qúnzhòng群众。
Thị trưởng đích thân đến bệnh viện thăm hỏi quần chúng bị thương.
The mayor personally went to the hospital to visit and express sympathy to the injured people.
měiféng每逢chūnjié春节,gōngsī公司dōu都huì会qù去wèiwèn慰问tuìxiū退休de的lǎo老yuángōng员工。
Mỗi dịp Tết đến, công ty đều đi thăm hỏi các nhân viên cũ đã nghỉ hưu.
Every Spring Festival, the company visits its retired senior employees to extend holiday regards.
wǒmen我们dài带zhe着lǐwù礼物qù去wèiwèn慰问zāiqū灾区rénmín人民。
Chúng tôi mang quà đến thăm hỏi (ủy lạo) người dân vùng thiên tai.
We brought gifts to visit and慰问 the people in the disaster area.
dàibiǎotuán代表团xiàng向shòuzāi受灾guójiā国家biǎoshì表示shēnqiè深切wèiwèn慰问。
Đoàn đại biểu bày tỏ sự thăm hỏi sâu sắc tới quốc gia bị thiên tai.
The delegation expressed its deep sympathies to the disaster-stricken country.
xuéxiào学校zǔzhī组织xuésheng学生qù去jìnglǎoyuàn敬老院wèiwèn慰问lǎorén老人。
Nhà trường tổ chức cho học sinh đi thăm hỏi người già ở viện dưỡng lão.
The school organized students to visit elderly people in a nursing home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây