Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
务实
wùshí
thiết thực, thực tế, cầu thị, thực chất (không màu mè/lý thuyết).
Hán việt: vụ thực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "务实" (wùshí) mang nghĩa "thực tế", kết hợp bởi 务 (wù - vụ): "công việc" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

务实
wùshí
thực tế
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thiết thực, thực tế, cầu thị, thực chất (không màu mè/lý thuyết).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常wùshí务实de的rén人,bù不xǐhuan喜欢kōngtán空谈。
Anh ấy là một người vô cùng thực tế (cầu thị), không thích nói suông.
He is a very pragmatic person who does not like empty talk.
wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定yí一gè个wùshí务实de的jìhuà计划。
Chúng ta cần lập ra một kế hoạch thiết thực.
We need to formulate a practical plan.
liǎng两guó国de的wùshí务实hézuò合作qǔdé取得le了fēngshuò丰硕chéngguǒ成果。
Sự hợp tác thực chất giữa hai nước đã đạt được thành quả to lớn.
The pragmatic cooperation between the two countries has yielded fruitful results.
zhè这zhǒng种wùshí务实de的gōngzuò工作zuòfēng作风zhíde值得dàjiā大家xuéxí学习。
Tác phong làm việc thiết thực này xứng đáng để mọi người học tập.
This practical work style is worth learning from.
zhèngfǔ政府tuīchū推出le了yíxìliè一系列wùshí务实de的zhèngcè政策。
Chính phủ đã đưa ra một loạt các chính sách thiết thực.
The government has introduced a series of practical policies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây