Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怀着
huáizhe
mang theo, ôm ấp, ấp ủ (cảm xúc)
Hán việt: hoài trứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怀着" (huáizhe) mang nghĩa "mang theo, ôm ấp, ấp ủ (cảm xúc)", kết hợp bởi 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp" + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo - trứ): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀). • Chữ 着: Đôi mắt (目) chăm chú nhìn chú dê (羊) khoác bộ lông dày ấm áp, biểu thị trạng thái đang diễn ra, chạm tới hay mặc vào (着).

Thành phần cấu tạo

怀着
huáizhe
mang theo, ôm ấp, ấp ủ (cảm xúc)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo • trứ
đang
羊
Dương (biến thể)
Con dê (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang theo, ôm ấp, ấp ủ (cảm xúc)
Ví dụ (5)
tā她huái怀zhe着mèngxiǎng梦想láidào来到le了běijīng北京。
Cô ấy mang theo ước mơ đến Bắc Kinh.
She came to Beijing with a dream in her heart.
tā他huái怀zhe着gǎnjī感激de的xīnqíng心情jiēshòu接受le了jiǎngxiàng奖项。
Anh ấy nhận giải thưởng với lòng biết ơn sâu sắc.
He accepted the award with gratitude.
wǒmen我们huái怀zhe着xīwàng希望qīdài期待zhe着wèilái未来。
Chúng tôi mang theo hy vọng hướng về tương lai.
We look to the future with hope.
tā他huái怀zhe着wúbǐ无比jīdòng激动de的xīnqíng心情dǎkāi打开le了xìn信。
Anh ấy mở bức thư với tâm trạng vô cùng xúc động.
He opened the letter with immense excitement.
mǔqīn母亲zǒngshì总是duì对háizi孩子huái怀zhe着shēnshēn深深de的ài爱。
Người mẹ luôn ấp ủ tình yêu thương sâu sắc dành cho con cái.
A mother always has deep love for her child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây