瀑布
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "瀑布" (pùbù) mang nghĩa "thác nước", kết hợp bởi 瀑 (pù - bộc): "thác nước (瀑布)" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瀑: Dòng nước (氵) từ vách núi cao đổ ầm ầm xuống một cách dữ dội và mãnh liệt (暴) tạo thành ngọn thác nước hùng vĩ (瀑). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).
Thành phần cấu tạo
瀑布
thác nước
瀑
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước lớn
暴
Chữ Bạo
Dữ dội, mãnh liệt / âm đọc
布
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 瀑布
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thác nước.
Ví dụ (5)
黄果树瀑布是中国最大的瀑布之一。
Thác Hoàng Quả Thụ là một trong những thác nước lớn nhất Trung Quốc.
Huangguoshu Waterfall is one of the largest waterfalls in China.
远看瀑布就像一条挂在山间的白布。
Nhìn từ xa, thác nước giống như một dải vải trắng treo giữa núi non.
From a distance, the waterfall looks like a strip of white cloth hanging among the mountains.
瀑布发出的轰鸣声震耳欲聋。
Tiếng ầm ầm phát ra từ thác nước to đến mức muốn điếc cả tai.
The roar of the waterfall is deafening.
雨后的瀑布水量更大,更加壮观。
Thác nước sau cơn mưa lượng nước càng lớn, càng thêm hùng vĩ.
After the rain, the waterfall has a greater volume of water and looks even more spectacular.
阳光照射在瀑布的水雾上,形成了彩虹。
Ánh nắng chiếu vào màn sương nước của con thác, tạo thành cầu vồng.
Sunlight shining on the mist of the waterfall forms a rainbow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây