Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
郑重
zhèngzhòng
trịnh trọng, trang trọng, nghiêm túc, nghiêm nghị.
Hán việt: trịnh trọng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "郑重" (zhèngzhòng) mang nghĩa "trang trọng", kết hợp bởi 郑 (zhèng - trịnh): "Họ Trịnh" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郑: Vùng đất thành ấp (阝) nằm gần cửa ải trọng yếu (关) thời xưa đã trở thành tên nước và họ Trịnh (郑). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重).

Thành phần cấu tạo

郑重
zhèngzhòng
trang trọng
郑
zhèng • trịnh
Họ Trịnh
关
Chữ Quan
Cửa ải trọng yếu
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, kinh thành cổ
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:trịnh trọng, trang trọng, nghiêm túc, nghiêm nghị.
Ví dụ (5)
wǒ我zhèngzhòng郑重shēngmíng声明,zhè这jiàn件shì事yǔ与wǒ我wúguān无关。
Tôi trịnh trọng tuyên bố, việc này không liên quan đến tôi.
I solemnly declare that this matter has nothing to do with me.
wèile为了biǎodá表达chéngyì诚意,tā他zhèngzhòng郑重de地xiàng向dàjiā大家dàoqiàn道歉。
Để bày tỏ thành ý, anh ấy đã trịnh trọng xin lỗi mọi người.
To show his sincerity, he solemnly apologized to everyone.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yánsù严肃de的wèntí问题,wǒmen我们yào要zhèngzhòng郑重duìdài对待。
Đây là một vấn đề vô cùng nghiêm túc, chúng ta phải đối đãi một cách trịnh trọng.
This is a very serious issue, and we must treat it with due seriousness.
tā他zài在huìshàng会上zhèngzhòng郑重tuījiàn推荐le了zhè这wèi位niánqīng年轻de的zuòjiā作家。
Trong cuộc họp, ông ấy đã trịnh trọng giới thiệu (đề cử) vị nhà văn trẻ này.
At the meeting, he formally recommended this young writer.
lǎoshī老师zhèngzhòng郑重qí其shì事de地bǎ把jiǎngzhuàng奖状jiāodào交到le了tā他shǒulǐ手里。
Thầy giáo vô cùng nghiêm túc (trịnh trọng) trao bằng khen vào tay cậu ấy.
The teacher ceremoniously placed the award certificate in his hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây