终年
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "终年" (zhōngnián) mang nghĩa "quanh năm", kết hợp bởi 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 终年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ / danh từ
Nghĩa:quanh năm, suốt năm, cả năm.
Ví dụ (5)
这座山的山顶终年积雪。
Đỉnh của ngọn núi này tuyết phủ quanh năm.
The top of this mountain is covered with snow all year round.
这里终年气候温暖,非常适合居住。
Nơi đây khí hậu ấm áp quanh năm, rất thích hợp để sinh sống.
The climate here is warm all year round, making it very suitable for living.
虽然由于工作他终年奔波,但他从不抱怨。
Mặc dù vì công việc anh ấy bôn ba suốt cả năm, nhưng anh ấy không bao giờ than phiền.
Although his work keeps him constantly on the move all year round, he never complains.
热带雨林终年常绿。
Rừng mưa nhiệt đới xanh tốt quanh năm.
Tropical rainforests stay green all year round.
山谷里终年云雾缭绕。
Trong thung lũng mây mù bao phủ quanh năm.
The valley is shrouded in clouds and mist all year round.
2
danh từ
Nghĩa:hưởng thọ (tuổi lúc mất), mất năm... tuổi.
Ví dụ (5)
著名作家老舍,终年67岁。
Nhà văn nổi tiếng Lão Xá, hưởng thọ 67 tuổi.
The famous writer Lao She died at the age of 67.
他因病医治无效逝世,终年八十岁。
Ông ấy qua đời do bệnh nặng chữa trị không khỏi, hưởng thọ 80 tuổi.
He died of illness after treatment proved ineffective, at the age of eighty.
这位科学家一生奉献给了国家,终年九十二岁。
Vị nhà khoa học này cả đời cống hiến cho đất nước, mất năm 92 tuổi.
This scientist devoted his whole life to the country and died at the age of ninety-two.
虽然她终年只有三十岁,但留下了许多优秀的作品。
Tuy cô ấy qua đời khi mới 30 tuổi, nhưng đã để lại rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
Although she died at only thirty, she left behind many outstanding works.
墓志铭上写着:终年四十五岁。
Trên bia mộ viết: Hưởng dương 45 tuổi.
The epitaph reads: died at the age of forty-five.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây