Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挣扎
zhēngzhá
giãy giụa, vùng vẫy, đấu tranh (tư tưởng/khó khăn), cố gắng gượng.
Hán việt: tranh trát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挣扎" (zhēngzhá) mang nghĩa "vùng vẫy", kết hợp bởi 挣 (zhèng / zhēng - tranh): "kiếm tiền" + 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挣: Đôi bàn tay (扌) phải ra sức tranh đấu (争) không ngừng nghỉ để giãy thoát khỏi khó khăn và vất vả kiếm tiền (挣). • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎).

Thành phần cấu tạo

挣扎
zhēngzhá
vùng vẫy
挣
zhèng / zhēng • tranh
kiếm tiền
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giãy giụa, vùng vẫy, đấu tranh (tư tưởng/khó khăn), cố gắng gượng.
Ví dụ (5)
tā他zài在shuǐzhōng水中pīnmìng拼命zhēngzhá挣扎,shìtú试图fúchū浮出shuǐmiàn水面。
Anh ấy liều mạng vùng vẫy trong nước, cố gắng nổi lên mặt nước.
He struggled desperately in the water, trying to get to the surface.
miànduì面对liǎng两nán难de的xuǎnzé选择,tā他de的nèixīn内心shífēn十分zhēngzhá挣扎。
Đối mặt với sự lựa chọn tiến thoái lưỡng nan, nội tâm anh ấy vô cùng giằng xé (đấu tranh).
Faced with a dilemma, he struggled intensely inside.
yóuyú由于shòu受le了zhòngshāng重伤,tā他zhēngzhá挣扎zhe着xiǎngyào想要zhàn站qǐlái起来。
Do bị thương nặng, anh ấy cố gắng gượng muốn đứng dậy.
Because he was badly injured, he struggled to get to his feet.
zhè这zhī只xiǎoniǎo小鸟zài在wǎng网lǐ里tòngkǔ痛苦de地zhēngzhá挣扎。
Con chim nhỏ đang giãy giụa đau đớn trong lưới.
The little bird struggled painfully in the net.
gōngsī公司zài在pòchǎn破产de的biānyuán边缘kǔkǔ苦苦zhēngzhá挣扎。
Công ty đang giãy giụa khổ sở bên bờ vực phá sản.
The company was struggling on the brink of bankruptcy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây