Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
专科
zhuānkē
chuyên khoa (y học), hệ cao đẳng/trung cấp chuyên nghiệp (giáo dục).
Hán việt: chuyên khoa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "专科" (zhuānkē) mang nghĩa "chuyên khoa", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

专科
zhuānkē
chuyên khoa
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên khoa (y học), hệ cao đẳng/trung cấp chuyên nghiệp (giáo dục).
Ví dụ (5)
tā他bìyè毕业yú于yì一suǒ所zhuānkē专科xuéxiào学校。
Anh ấy tốt nghiệp từ một trường cao đẳng chuyên nghiệp.
He graduated from a vocational college.
xiànzài现在de的zhāopìn招聘yāoqiú要求tōngcháng通常shì是běnkē本科yǐshàng以上,hěn很shǎo少zhāo招zhuānkē专科shēng生。
Yêu cầu tuyển dụng hiện nay thường là từ đại học trở lên, rất ít tuyển sinh viên hệ cao đẳng.
Nowadays, job postings usually require at least a bachelor's degree, and rarely recruit junior college graduates.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得bù不shūfu舒服,jiànyì建议qù去yīyuàn医院guà挂gè个zhuānkē专科hào号。
Nếu bạn thấy không khỏe, khuyên bạn nên đến bệnh viện đăng ký khám chuyên khoa.
If you're feeling unwell, I suggest going to the hospital to register for a specialist appointment.
zhè这shì是yì一jiā家zhùmíng著名de的yǎnkē眼科zhuānkē专科yīyuàn医院。
Đây là một bệnh viện chuyên khoa mắt nổi tiếng.
This is a well-known specialty eye hospital.
suīrán虽然shì是zhuānkē专科xuélì学历,dàn但tā他de的gōngzuò工作nénglì能力hěn很qiáng强。
Tuy là bằng cao đẳng, nhưng năng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
Although he has only a junior college diploma, his work ability is very strong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây