Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
确立
quèlì
xác lập, thiết lập (vững chắc), định hình.
Hán việt: xác lập
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "确立" (quèlì) mang nghĩa "xác lập", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

确立
quèlì
xác lập
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xác lập, thiết lập (vững chắc), định hình.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司quèlì确立le了zài在hángyè行业zhōng中de的lǐngdǎo领导dìwèi地位。
Công ty này đã xác lập được địa vị lãnh đạo trong ngành.
This company has established its leading position in the industry.
liǎng两guó国zhèngshì正式quèlì确立le了wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước đã chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.
The two countries formally established diplomatic relations.
nǐ你yào要xiān先quèlì确立zìjǐ自己de的rénshēng人生mùbiāo目标。
Bạn phải xác lập mục tiêu cuộc đời mình trước đã.
You should first establish your life goals.
zhè这zhǒng种xīn新lǐlùn理论de的quèlì确立jīnglì经历le了yí一gè个màncháng漫长de的guòchéng过程。
Sự xác lập của lý thuyết mới này đã trải qua một quá trình đằng đẵng.
The establishment of this new theory went through a long process.
wǒmen我们yào要quèlì确立yǐ以rénwéi人为běn本de的guǎnlǐ管理lǐniàn理念。
Chúng ta phải xác lập quan niệm quản lý lấy con người làm gốc.
We need to establish a people-oriented management philosophy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây