Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
神圣
shénshèng
thiêng liêng, thần thánh, cao cả, tôn nghiêm.
Hán việt: thần thánh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "神圣" (shénshèng) mang nghĩa "thần thánh", kết hợp bởi 神 (shén - thần): "Thần" + 圣 (shèng - thánh): "Thánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣).

Thành phần cấu tạo

神圣
shénshèng
thần thánh
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thiêng liêng, thần thánh, cao cả, tôn nghiêm.
Ví dụ (5)
bǎowèi保卫zǔguó祖国shì是měi每gè个gōngmín公民shénshèng神圣de的zhízé职责。
Bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân.
Defending the motherland is the sacred duty of every citizen.
guójiā国家de的lǐngtǔ领土zhǔquán主权shénshèng神圣bù不kě可qīnfàn侵犯。
Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm.
A country's territorial sovereignty is sacred and inviolable.
zài在tāmen他们xīnzhōng心中,hūnyīn婚姻shì是shénshèng神圣de的。
Trong lòng họ, hôn nhân là điều thiêng liêng.
In their hearts, marriage is sacred.
zhèlǐ这里shì是dāngdìrén当地人xīnmù心目zhōng中de的shénshèng神圣zhī之dì地。
Nơi này là vùng đất thánh (thiêng liêng) trong tâm trí người dân địa phương.
This is a sacred place in the eyes of the locals.
fǎlǜ法律shì是shénshèng神圣de的,rènhérén任何人bù不de得língjià凌驾yú于fǎlǜ法律zhīshàng之上。
Pháp luật là thần thánh (tôn nghiêm), bất kỳ ai cũng không được đứng trên pháp luật.
The law is sacred, and no one is above it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây