Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
创立
chuànglì
sáng lập, thành lập, tạo dựng, thiết lập (tổ chức, học thuyết, kỷ lục).
Hán việt: sáng lập
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "创立" (chuànglì) mang nghĩa "sáng lập", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

创立
chuànglì
sáng lập
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sáng lập, thành lập, tạo dựng, thiết lập (tổ chức, học thuyết, kỷ lục).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司shì是yóu由tā他de的zǔfù祖父zài在wǔshí五十niánqián年前chuànglì创立de的。
Công ty này do ông nội của anh ấy sáng lập cách đây 50 năm.
This company was founded by his grandfather fifty years ago.
dá达ěr尔wén文chuànglì创立le了shēngwù生物jìnhuà进化lùn论。
Darwin đã sáng lập ra thuyết tiến hóa sinh vật.
Darwin founded the theory of biological evolution.
wèile为了jìniàn纪念lièshì烈士,dāngdì当地chuànglì创立le了yí一zuò座jìniànbēi纪念碑。
Để tưởng nhớ các liệt sĩ, địa phương đã dựng nên (thiết lập) một đài kỷ niệm.
To commemorate the martyrs, the local community erected a memorial monument.
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬qiánbèi前辈chuànglì创立de的yōuliáng优良chuántǒng传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp do các bậc tiền bối gây dựng.
We must inherit and carry forward the fine traditions established by our predecessors.
tā他zài在duǎnpǎo短跑bǐsài比赛zhōng中chuànglì创立le了xīn新de的shìjiè世界jìlù纪录。
Anh ấy đã thiết lập kỷ lục thế giới mới trong cuộc thi chạy cự ly ngắn.
He set a new world record in the sprint race.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây