Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
博爱
bó ài
bác ái, lòng yêu thương nhân loại rộng lớn
Hán việt: bác ái
—

Gợi nhớ

Từ "博爱" (bó ài) mang nghĩa "bác ái, lòng yêu thương nhân loại rộng lớn", kết hợp bởi 博 (bó - bác): "rộng lớn" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

博爱
bó ài
bác ái, lòng yêu thương nhân loại rộng lớn
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bác ái, lòng yêu thương nhân loại rộng lớn
Ví dụ (3)
sūnzhōngshān孙中山xiānsheng先生tíchàng提倡“bó'ài博爱”jīngshén精神。
Tôn Trung Sơn đề xướng tinh thần "bác ái".
Mr. Sun Yat-sen advocated the spirit of universal love.
císhàn慈善jīgòu机构de的zōngzhǐ宗旨jiù就shì是jiànxíng践行bó'ài博爱。
Tôn chỉ của tổ chức từ thiện chính là thực hành lòng bác ái.
The mission of charitable organizations is to practice universal love.
tā他de的xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了duì对shìrén世人de的bó'ài博爱zhī之qíng情。
Trong tim anh ấy tràn đầy tình yêu thương bác ái đối với nhân gian.
His heart is filled with universal love for humanity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây