Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
队伍
duìwu
đội ngũ, hàng ngũ, đoàn người, quân đội, lực lượng.
Hán việt: đội ngũ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "队伍" (duìwu) mang nghĩa "đội ngũ", kết hợp bởi 队 (duì - đội): "đội" + 伍 (wǔ - ngũ): "đội ngũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队). • Chữ 伍: Năm (五) người lính (亻) đứng sát cánh bên nhau theo kỷ luật tạo thành một hàng ngũ, đội ngũ vững vàng (伍).

Thành phần cấu tạo

队伍
duìwu
đội ngũ
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
伍
wǔ • ngũ
đội ngũ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đội ngũ, hàng ngũ, đoàn người, quân đội, lực lượng.
Ví dụ (5)
yóuxíng游行de的duìwǔ队伍hàohàodàngdàng浩浩荡荡de地zǒuguò走过guǎngchǎng广场。
Đoàn người (đội ngũ) diễu hành rầm rộ đi qua quảng trường.
The parade marched across the square in a mighty procession.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强jiàoshī教师duìwǔ队伍de的jiànshè建设。
Chúng ta phải tăng cường xây dựng đội ngũ giáo viên.
We need to strengthen the development of the teaching staff.
qǐng请dàjiā大家pái排hǎo好duìwǔ队伍,búyào不要chāduì插队。
Mời mọi người xếp hàng ngay ngắn, không được chen ngang.
Please line up properly and don't cut in line.
tā他céngjīng曾经zài在gémìng革命duìwǔ队伍lǐ里gōngzuò工作guò过。
Ông ấy đã từng làm việc trong hàng ngũ cách mạng.
He once worked among the revolutionary ranks.
mǎi买piào票de的duìwǔ队伍pái排de得hěn很cháng长。
Hàng người xếp hàng mua vé rất dài.
The line for buying tickets was very long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây