Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
过渡
guòdù
quá độ, chuyển tiếp, chuyển giao, lâm thời (giai đoạn trung gian).
Hán việt: quá độ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "过渡" (guòdù) mang nghĩa "chuyển tiếp", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 渡 (dù - độ): "Băng qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 渡: Người lái đò ước lượng đúng độ rộng (度) của dòng sông nước chảy (氵) để chèo thuyền băng qua, đưa khách qua phà (渡).

Thành phần cấu tạo

过渡
guòdù
chuyển tiếp
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
渡
dù • độ
Băng qua
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:quá độ, chuyển tiếp, chuyển giao, lâm thời (giai đoạn trung gian).
Ví dụ (5)
mùqián目前,gōngsī公司zhèng正chǔyú处于xīnjiù新旧guǎnlǐcéng管理层jiāotì交替de的guòdù过渡shíqī时期。
Hiện tại, công ty đang ở trong giai đoạn chuyển tiếp thay thế giữa ban quản lý mới và cũ.
At present, the company is in a transitional period as the old and new management teams are being replaced.
zhè这jù句huà话qǐdào起到le了chéng承shàng上qǐ启xià下de的guòdù过渡zuòyòng作用。
Câu nói này đóng vai trò chuyển tiếp (nối trên mở dưới) giữa các đoạn văn.
This sentence serves as a transition, linking the previous part to the next.
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个guòdù过渡fāng'àn方案lái来jiějué解决mùqián目前de的línshí临时kùnnán困难。
Chúng ta cần một phương án quá độ (tạm thời) để giải quyết khó khăn trước mắt.
We need a transitional plan to solve the current temporary difficulties.
cóng从jìhuà计划jīngjì经济xiàng向shìchǎng市场jīngjì经济de的guòdù过渡shì是yí一gè个màncháng漫长de的guòchéng过程。
Sự chuyển đổi (quá độ) từ kinh tế kế hoạch sang kinh tế thị trường là một quá trình dài đằng đẵng.
The transition from a planned economy to a market economy is a long process.
sècǎi色彩de的guòdù过渡fēicháng非常zìrán自然,kàn看qǐlái起来hěn很shūfu舒服。
Sự chuyển tiếp màu sắc (gradient) rất tự nhiên, nhìn rất dễ chịu.
The color transitions are very natural and pleasing to the eye.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây