Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
级别
jíbié
cấp bậc, cấp độ, mức, đẳng cấp, trình độ.
Hán việt: cấp biệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "级别" (jíbié) mang nghĩa "cấp bậc", kết hợp bởi 级 (jí - cấp): "Cấp độ" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

级别
jíbié
cấp bậc
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp bậc, cấp độ, mức, đẳng cấp, trình độ.
Ví dụ (5)
zhè这cì次huìyì会议de的jíbié级别hěn很gāo高,duō多wèi位guójiā国家lǐngdǎorén领导人dōu都huì会chūxí出席。
Cấp độ của hội nghị lần này rất cao, nhiều nhà lãnh đạo quốc gia sẽ tham dự.
This meeting is of a very high level, and many national leaders will attend.
hskHSKkǎoshì考试fēnwéi分为liù六gè个jíbié级别。
Kỳ thi HSK được chia thành 6 cấp độ.
The HSK exam is divided into six levels.
zhǐyǒu只有dádào达到yídìng一定de的jíbié级别,cái才yǒu有quánxiàn权限chákàn查看zhèxiē这些wénjiàn文件。
Chỉ khi đạt đến cấp bậc nhất định mới có quyền hạn xem những tài liệu này.
Only those who have reached a certain level are authorized to view these files.
zhè这liǎng两míng名xuǎnshǒu选手de的shílì实力bú不zài在tóngyí同一gè个jíbié级别shàng上。
Thực lực của hai tuyển thủ này không ở cùng một đẳng cấp.
These two competitors are not on the same level.
xìtǒng系统jiǎncè检测dào到zuì最gāo高jíbié级别de的ānquán安全wēixié威胁。
Hệ thống phát hiện mối đe dọa an ninh ở cấp độ cao nhất.
The system detected the highest level of security threat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây