Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
回升
huíshēng
phục hồi, tăng trở lại
Hán việt: hồi thăng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "回升" (huíshēng) mang nghĩa "phục hồi, tăng trở lại", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 升 (shēng - thăng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 升: Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升).

Thành phần cấu tạo

回升
huíshēng
phục hồi, tăng trở lại
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
升
shēng • thăng
lên
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phục hồi, tăng trở lại
Ví dụ (5)
míngtiān明天kāishǐ开始,qìwēn气温jiāng将huì会huíshēng回升。
Bắt đầu từ ngày mai, nhiệt độ sẽ tăng trở lại.
Starting tomorrow, the temperature will begin to rise.
guójiā国家de的jīngjì经济zhèngzài正在zhúbù逐步huíshēng回升。
Nền kinh tế của đất nước đang dần phục hồi.
The country's economy is gradually recovering.
gǔshì股市zài在xiàwǔ下午chūxiàn出现le了huíshēng回升de的jìxiàng迹象。
Thị trường chứng khoán đã xuất hiện dấu hiệu phục hồi vào buổi chiều.
The stock market showed signs of rebounding in the afternoon.
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的dīmí低迷,gōngsī公司de的yèjì业绩zhōngyú终于huíshēng回升le了。
Sau vài tháng ảm đạm, thành tích của công ty cuối cùng đã tăng trở lại.
After several months of sluggishness, the company's performance finally picked up.
fángdìchǎn房地产shìchǎng市场de的jiàgé价格jìnqī近期yǒusuǒ有所huíshēng回升。
Giá cả của thị trường bất động sản gần đây đã có sự tăng trở lại.
Housing prices have rebounded somewhat recently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây