Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
标榜
biāobǎng
khoe khoang, tự đề cao, tự quảng bá
Hán việt: tiêu bảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "标榜" (biāobǎng) mang nghĩa "khoe khoang, tự đề cao, tự quảng bá", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 榜 (bǎng - bảng): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 榜: Tấm biển bằng gỗ (木) treo ngay bên cạnh (旁) cổng trường để niêm yết danh sách trúng tuyển gọi là bảng thông báo (榜).

Thành phần cấu tạo

标榜
biāobǎng
khoe khoang, tự đề cao, tự quảng bá
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
榜
bǎng • bảng
Bảng
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khoe khoang, tự đề cao, tự quảng bá
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是biāobǎng标榜zìjǐ自己shì是gè个chéngshí诚实de的rén人,dàn但shíjìshàng实际上jīngcháng经常sāhuǎng撒谎。
Anh ta luôn tự đề cao mình là một người trung thực, nhưng thực tế lại thường xuyên nói dối.
He always presents himself as an honest person, but in fact he often lies.
zhè这jiā家gōngsī公司biāobǎng标榜qí其chǎnpǐn产品juéduì绝对huánbǎo环保。
Công ty này tự quảng bá rằng sản phẩm của họ tuyệt đối thân thiện với môi trường.
This company claims that its products are absolutely environmentally friendly.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该guòfèn过分zìwǒ自我biāobǎng标榜,ér而yīnggāi应该yòng用shíjì实际xíngdòng行动zhèngmíng证明zìjǐ自己。
Chúng ta không nên tự khoe khoang thái quá, mà nên dùng hành động thực tế để chứng minh bản thân.
We should not brag excessively about ourselves, but instead prove ourselves through practical actions.
yìxiē一些zhèngkè政客xǐhuan喜欢biāobǎng标榜zìjǐ自己shì是rénmín人民de的gōngpú公仆。
Một số chính khách thích tự đề cao mình là công bộc của nhân dân.
Some politicians like to portray themselves as public servants of the people.
nà那gè个pǐnpái品牌biāobǎng标榜zhe着dúlì独立yǔ与chuàngxīn创新de的jīngshén精神。
Thương hiệu đó tự quảng bá tinh thần độc lập và đổi mới.
That brand promotes a spirit of independence and innovation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây