Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财力
cáilì
tiềm lực tài chính, năng lực kinh tế
Hán việt: tài lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "财力" (cáilì) mang nghĩa "tiềm lực tài chính, năng lực kinh tế", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

财力
cáilì
tiềm lực tài chính, năng lực kinh tế
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiềm lực tài chính, năng lực kinh tế
Ví dụ (5)
tāmen他们gōngsī公司yōngyǒu拥有xiónghòu雄厚de的cáilì财力。
Công ty của họ sở hữu tiềm lực tài chính hùng hậu.
Their company has strong financial resources.
yóuyú由于cáilì财力yǒuxiàn有限,zhè这gè个xiàngmù项目bù不de得bù不qǔxiāo取消。
Do năng lực kinh tế có hạn, dự án này buộc phải hủy bỏ.
Due to limited financial resources, this project had to be canceled.
tā他méiyǒu没有zúgòu足够de的cáilì财力zài在shìzhōngxīn市中心mǎifáng买房。
Anh ấy không có đủ tiềm lực tài chính để mua nhà ở trung tâm thành phố.
He does not have enough financial resources to buy a house in the city center.
zhèngfǔ政府jiāng将tóurù投入dàliàng大量cáilì财力gǎishàn改善jiàoyù教育tiáojiàn条件。
Chính phủ sẽ đầu tư lượng lớn tiềm lực tài chính để cải thiện điều kiện giáo dục.
The government will invest substantial financial resources to improve educational conditions.
wǒmen我们xūyào需要zài在zuò做juédìng决定zhīqián之前pínggū评估yíxià一下zìshēn自身de的cáilì财力。
Chúng ta cần đánh giá lại tiềm lực tài chính của bản thân trước khi đưa ra quyết định.
We need to assess our own financial resources before making a decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây