Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惨白
cǎnbái
trắng bệch, tái nhợt vì sợ hãi hay ốm yếu
Hán việt: thảm bạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惨白" (cǎnbái) mang nghĩa "trắng bệch, tái nhợt vì sợ hãi hay ốm yếu", kết hợp bởi 惨 (cǎn - thảm): "Thảm khốc" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惨: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

惨白
cǎnbái
trắng bệch, tái nhợt vì sợ hãi hay ốm yếu
惨
cǎn • thảm
Thảm khốc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trắng bệch, tái nhợt vì sợ hãi hay ốm yếu
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā他de的liǎnsè脸色dùnshí顿时biànde变得cǎnbái惨白。
Nghe được tin xấu này, sắc mặt anh ấy đột nhiên trở nên trắng bệch.
When he heard the bad news, his face instantly turned deathly pale.
bìngrén病人tǎng躺zài在bìngchuáng病床shàng上,miàn面sè色cǎnbái惨白,fēicháng非常xūruò虚弱。
Bệnh nhân nằm trên giường bệnh, sắc mặt tái nhợt, vô cùng yếu ớt.
The patient lay on the hospital bed, pale-faced and extremely weak.
tā她bèi被tūrán突然cuàn窜chūlái出来de的dà大gǒu狗xià吓de得liǎnsè脸色cǎnbái惨白。
Cô ấy bị con chó lớn đột nhiên lao ra dọa cho sợ đến mức sắc mặt trắng bệch.
She was so frightened by the big dog that suddenly dashed out that her face turned pale.
zài在hánfēng寒风zhōng中dòng冻le了jǐ几gè个xiǎoshí小时,háizi孩子de的zuǐchún嘴唇fāzǐ发紫,miàn面sè色cǎnbái惨白。
Chịu rét vài tiếng đồng hồ trong gió lạnh, môi của đứa trẻ tím tái, sắc mặt tái nhợt.
After being out in the freezing wind for several hours, the child's lips turned purple and his face was deathly pale.
kàn看zhe着dì地shàng上de的yì一tān滩xuè血,tā他xià吓de得liǎnsè脸色cǎnbái惨白,húnshēn浑身fādǒu发抖。
Nhìn thấy vũng máu trên mặt đất, anh ta sợ đến mức mặt mày trắng bệch, toàn thân run rẩy.
At the sight of the pool of blood on the ground, he went pale with fright and trembled all over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây