Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
车轴
chēzhóu
trục xe, trục bánh xe
Hán việt: xa trục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "车轴" (chēzhóu) mang nghĩa "trục xe, trục bánh xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 轴 (zhóu - trục): "Trục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 轴: Bộ phận hình trụ ở giữa giúp bánh xe (车) có thể quay tròn tự do (由) quanh tâm chính là cái trục xe (轴).

Thành phần cấu tạo

车轴
chēzhóu
trục xe, trục bánh xe
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
轴
zhóu • trục
Trục
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trục xe, trục bánh xe
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆kǎchē卡车de的chēzhóu车轴duàn断le了。
Trục xe của chiếc xe tải này bị gãy rồi.
The axle of this truck is broken.
jīxièshī机械师zhèngzài正在xiūlǐ修理qìchē汽车de的chēzhóu车轴。
Thợ cơ khí đang sửa chữa trục bánh xe ô tô.
The mechanic is repairing the car's axle.
chēzhóu车轴xūyào需要dìngqī定期rùnhuá润滑。
Trục xe cần được bôi trơn định kỳ.
The axle needs to be lubricated regularly.
chēzhóu车轴shēngxiù生锈dǎozhì导致le了chēlún车轮tuōluò脱落。
Trục xe bị rỉ sét đã dẫn đến việc bánh xe bị rơi ra.
The axle rusted, causing the wheel to fall off.
qián前chēzhóu车轴hé和hòu后chēzhóu车轴de的shèjì设计shì是bùtóng不同de的。
Thiết kế của trục xe trước và trục xe sau là khác nhau.
The designs of the front axle and rear axle are different.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây