Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
除去
chúqù
trừ đi, loại bỏ, không kể
Hán việt: trừ khứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "除去" (chúqù) mang nghĩa "trừ đi, loại bỏ, không kể", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

除去
chúqù
trừ đi, loại bỏ, không kể
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / giới từ
Nghĩa:trừ đi, loại bỏ, không kể
Ví dụ (5)
chúqù除去zhōumò周末,tā他měitiān每天dōu都qù去túshūguǎn图书馆。
Trừ đi cuối tuần, ngày nào anh ấy cũng đi thư viện.
Except for weekends, he goes to the library every day.
wǒmen我们bìxū必须chúqù除去zhè这gè个yǐnhuàn隐患。
Chúng ta phải loại bỏ mối hiểm họa ngầm này.
We must eliminate this hidden danger.
zhè这cì次lǚxíng旅行de的fèiyòng费用,chúqù除去jīpiào机票,hái还huā花le了wǔqiān五千kuài块。
Chi phí của chuyến đi này, không kể vé máy bay, còn tiêu hết năm ngàn tệ.
For this trip, apart from the airfare, we also spent another five thousand yuan.
yīshēng医生chénggōng成功de地chúqù除去le了tā他shēn身shàng上de的zhǒngliú肿瘤。
Bác sĩ đã loại bỏ thành công khối u trên cơ thể anh ấy.
The doctor successfully removed the tumor from his body.
chúqù除去zhè这jǐ几gè个wèntí问题,qítā其他de的wǒ我dōu都dǒng懂le了。
Không kể mấy vấn đề này, những cái khác tôi đều hiểu cả rồi.
Aside from these few problems, I understand everything else.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây