Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
渡过
dùguò
vượt qua, trải qua (giai đoạn khó khăn)
Hán việt: độ quá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "渡过" (dùguò) mang nghĩa "vượt qua, trải qua (giai đoạn khó khăn)", kết hợp bởi 渡 (dù - độ): "Băng qua" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渡: Người lái đò ước lượng đúng độ rộng (度) của dòng sông nước chảy (氵) để chèo thuyền băng qua, đưa khách qua phà (渡). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

渡过
dùguò
vượt qua, trải qua (giai đoạn khó khăn)
渡
dù • độ
Băng qua
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt qua, trải qua (giai đoạn khó khăn)
Ví dụ (5)
wǒmen我们yídìng一定néng能yìqǐ一起dùguò渡过nánguān难关。
Chúng ta nhất định có thể cùng nhau vượt qua khó khăn.
We will definitely get through this hardship together.
zhè这jiā家gōngsī公司chénggōng成功de地dùguò渡过le了jīngjì经济wēijī危机。
Công ty này đã vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế một cách thành công.
This company successfully weathered the economic crisis.
bìngrén病人yǐjīng已经dùguò渡过le了wēixiǎn危险qī期,mùqián目前qíngkuàng情况wěndìng稳定。
Bệnh nhân đã vượt qua thời kỳ nguy hiểm, tình trạng hiện tại đã ổn định.
The patient has passed the critical stage and is currently in stable condition.
xièxie谢谢nǐ你zài在wǒ我zuì最xūyào需要de的shíhou时候péi陪wǒ我dùguò渡过nánguān难关。
Cảm ơn bạn đã ở bên tôi vượt qua giai đoạn khó khăn khi tôi cần nhất.
Thank you for being with me and helping me through the hard times when I needed it most.
píngjiè凭借zhe着jiānrèn坚韧de的yìlì毅力,tā他dùguò渡过le了rénshēng人生zhōng中zuì最jiānnán艰难de的yìnián一年。
Dựa vào ý chí kiên cường, anh ấy đã vượt qua một năm khó khăn nhất trong cuộc đời.
Through sheer perseverance, he got through the hardest year of his life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây