Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耿直
gěngzhí
thẳng thắn, trực tính, không vòng vo
Hán việt: cảnh trực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耿直" (gěngzhí) mang nghĩa "thẳng thắn, trực tính, không vòng vo", kết hợp bởi 耿 (gěng - cảnh): "Trung thực" + 直 (zhí - trực): "Thẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耿: Vành tai (耳) áp gần ánh lửa (火) hồng rực sáng tỏ, biểu thị tấm lòng ngay thẳng, trung thực và sáng sủa (耿). • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直).

Thành phần cấu tạo

耿直
gěngzhí
thẳng thắn, trực tính, không vòng vo
耿
gěng • cảnh
Trung thực
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên phải)
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thẳng thắn, trực tính, không vòng vo
Ví dụ (5)
tā他xìnggé性格gěngzhí耿直,cónglái从来bù不guǎiwānmòjiǎo拐弯抹角。
Tính cách anh ấy thẳng thắn, trước nay không bao giờ vòng vo.
He is straightforward by nature and never beats around the bush.
zuòwéi作为yí一gè个gěngzhí耿直de的rén人,tā他jīngcháng经常dézuì得罪biérén别人。
Là một người trực tính, anh ấy thường xuyên làm phật lòng người khác.
As a straightforward person, he often offends others.
wǒ我hěn很xīnshǎng欣赏tā他nà那zhǒng种gěngzhí耿直de的píqi脾气。
Tôi rất tán thưởng tính khí thẳng thắn đó của anh ấy.
I really admire his frank and straightforward temperament.
tā她shuōhuà说话tài太gěngzhí耿直le了,yǒushíhòu有时候ràng让rén人shòubùliǎo受不了。
Cô ấy nói chuyện quá thẳng thắn, có đôi khi khiến người ta không chịu nổi.
She speaks too bluntly, and sometimes people just can't stand it.
suīrán虽然tā他hěn很gěngzhí耿直,dàn但xīndì心地hěn很shànliáng善良。
Mặc dù anh ấy rất trực tính, nhưng tâm địa rất lương thiện.
Although he is very straightforward, he has a kind heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây