Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家属
jiāshǔ
người nhà, thân nhân, quyến thuộc, gia thuộc (vợ/chồng/con cái của cán bộ, quân nhân, bệnh nhân).
Hán việt: gia thuộc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "家属" (jiāshǔ) mang nghĩa "thân nhân", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

家属
jiāshǔ
thân nhân
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người nhà, thân nhân, quyến thuộc, gia thuộc (vợ/chồng/con cái của cán bộ, quân nhân, bệnh nhân).
Ví dụ (5)
shǒushù手术qián前xūyào需要bìngrén病人jiāshǔ家属qiānzì签字。
Trước khi phẫu thuật cần người nhà (thân nhân) bệnh nhân ký tên.
A family member must sign before the operation.
tā他shì是wǒmen我们gōngsī公司de的zhígōng职工jiāshǔ家属。
Anh ấy là người nhà của nhân viên công ty chúng tôi.
He is a family member of one of our company's employees.
zhè这piàn片xiǎoqū小区shì是bùduì部队de的jiāshǔ家属yuàn院。
Khu dân cư này là khu tập thể gia đình quân nhân (gia thuộc viện).
This residential compound is military family housing.
qǐng请jǐnkuài尽快tōngzhī通知yùnànzhě遇难者jiāshǔ家属。
Hãy mau chóng thông báo cho thân nhân người bị nạn.
Please notify the victims' families as soon as possible.
wàijiāoguān外交官chūguó出国rènzhí任职kěyǐ可以xiédài携带jiāshǔ家属。
Nhà ngoại giao đi nước ngoài nhậm chức có thể mang theo người thân (gia thuộc).
Diplomats posted abroad may take their family members with them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây