Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下属
xiàshǔ
cấp dưới, thuộc cấp, nhân viên dưới quyền.
Hán việt: hạ thuộc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "下属" (xiàshǔ) mang nghĩa "cấp dưới", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属).

Thành phần cấu tạo

下属
xiàshǔ
cấp dưới
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp dưới, thuộc cấp, nhân viên dưới quyền.
Ví dụ (5)
zuòwéi作为lǐngdǎo领导,yào要dǒngde懂得rúhé如何jīlì激励xiàshǔ下属。
Làm lãnh đạo, phải hiểu cách làm thế nào để khích lệ cấp dưới.
As a leader, one must understand how to motivate subordinates.
tā他duìdài对待xiàshǔ下属fēicháng非常yánlì严厉。
Anh ấy đối xử với cấp dưới vô cùng nghiêm khắc.
He is very strict with his subordinates.
wǒ我yǒu有sān三gè个zhíjiē直接xiàshǔ下属xiàng向wǒ我huìbào汇报gōngzuò工作。
Tôi có 3 cấp dưới trực tiếp báo cáo công việc cho tôi.
I have three direct reports.
shàngsi上司yīnggāi应该xìnrèn信任bìng并shòuquán授权gěi给xiàshǔ下属。
Cấp trên nên tin tưởng và ủy quyền cho cấp dưới.
A superior should trust and delegate authority to subordinates.
nǎpà哪怕shì是xiàshǔ下属tíchū提出de的yìjiàn意见,yě也yào要rènzhēn认真tīngqǔ听取。
Cho dù là ý kiến do cấp dưới đưa ra, cũng phải nghiêm túc lắng nghe.
Even suggestions from subordinates should be listened to carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây