Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合计
héjì
tổng cộng; thảo luận bàn bạc
Hán việt: hợp kế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "合计" (héjì) mang nghĩa "tổng cộng; thảo luận bàn bạc", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

合计
héjì
tổng cộng; thảo luận bàn bạc
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tổng cộng; thảo luận bàn bạc
Ví dụ (5)
zhèxiē这些huāfèi花费héjì合计wèi为yìqiān一千yuán元。
Những chi phí này tổng cộng là một ngàn tệ.
These expenses add up to one thousand yuan.
liǎng两jiā家gōngsī公司de的yuángōng员工héjì合计yǒu有wǔbǎi五百rén人。
Nhân viên của hai công ty tổng cộng có năm trăm người.
The two companies have a total of five hundred employees.
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们hái还děi得zài再héjì合计héjì合计。
Việc này chúng ta vẫn cần phải bàn bạc thêm.
We still need to discuss this a bit more.
wǒ我xīnlǐ心里àn'àn暗暗héjì合计zhe着gāi该zěnme怎么duì对tā他shuō说。
Trong lòng tôi thầm tính toán xem nên nói với anh ấy như thế nào.
I was quietly figuring out how to say it to him.
dàjiā大家yìqǐ一起héjì合计chū出yí一gè个hǎo好bànfǎ办法。
Mọi người cùng nhau thảo luận tìm ra một cách hay.
Everyone worked together to come up with a good solution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây