Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可悲
kěbēi
đáng thương, đáng buồn
Hán việt: khả bi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "可悲" (kěbēi) mang nghĩa "đáng thương, đáng buồn", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 悲 (bēi - bi): "Buồn bã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲).

Thành phần cấu tạo

可悲
kěbēi
đáng thương, đáng buồn
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng thương, đáng buồn
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个kěbēi可悲de的cuòwù错误。
Đây là một sai lầm đáng buồn.
This is a tragic mistake.
tā他de的yìshēng一生shì是gè个kěbēi可悲de的bēijù悲剧。
Cuộc đời anh ta là một bi kịch đáng thương.
His life was a tragic tragedy.
zuì最kěbēi可悲de的shì是,tā他jìngrán竟然bù不zhīdào知道zìjǐ自己cuò错le了。
Điều đáng buồn nhất là, anh ta lại không biết mình đã sai.
Most tragic of all, he didn't even know he was wrong.
kàndào看到zhèxiē这些wújiākěguī无家可归de的háizi孩子,wǒ我juéde觉得hěn很kěbēi可悲。
Nhìn thấy những đứa trẻ vô gia cư này, tôi cảm thấy rất đáng thương.
Seeing these homeless children, I feel very sad.
wèile为了qián钱ér而chūmài出卖péngyou朋友,zhēn真shì是tài太kěbēi可悲le了。
Vì tiền mà bán đứng bạn bè, thật sự quá đáng buồn.
Selling out a friend for money is truly disgraceful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây