Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦练
kǔ liàn
khổ luyện, luyện tập gian khổ
Hán việt: khổ luyện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苦练" (kǔ liàn) mang nghĩa "khổ luyện, luyện tập gian khổ", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 练 (liàn - luyện): "tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练).

Thành phần cấu tạo

苦练
kǔ liàn
khổ luyện, luyện tập gian khổ
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khổ luyện, luyện tập gian khổ
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōnián多年de的kǔliàn苦练,tā他zhōngyú终于huòdé获得le了guànjūn冠军。
Sau nhiều năm khổ luyện, anh ấy cuối cùng đã giành được chức vô địch.
After years of hard training, he finally won the championship.
wèile为了tōngguò通过kǎoshì考试,tā她měitiān每天dōu都zài在kǔliàn苦练kǒuyǔ口语。
Để vượt qua kỳ thi, cô ấy ngày nào cũng khổ luyện kỹ năng nói.
In order to pass the exam, she practices speaking every day.
xuéxí学习wǔshù武术xūyào需要qínxué勤学kǔliàn苦练cáinéng才能yǒusuǒ有所chéngjiù成就。
Học võ thuật cần phải chăm học khổ luyện mới có thể đạt được thành tựu.
To achieve anything in martial arts, you need to study diligently and train hard.
tāmen他们zhèngzài正在kǔliàn苦练,wèi为jíjiāng即将dàolái到来de的yǎnchū演出zuò做zhǔnbèi准备。
Họ đang luyện tập gian khổ để chuẩn bị cho buổi biểu diễn sắp tới.
They are training hard in preparation for the upcoming performance.
tā他jīngzhàn精湛de的qínjì琴技láizì来自yú于shínián十年de的kǔliàn苦练。
Kỹ năng đánh đàn điêu luyện của anh ấy đến từ mười năm khổ luyện.
His superb piano skills come from ten years of hard practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây