腊月
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "腊月" (làyuè) mang nghĩa "tháng chạp, tháng 12 âm lịch", kết hợp bởi 腊 (là - lạp): "tháng Chạp" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腊: Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 腊月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tháng chạp, tháng 12 âm lịch
Ví dụ (5)
过了腊月就是新年。
Qua tháng Chạp là đến năm mới.
Once the twelfth lunar month is over, the New Year arrives.
腊月初八是中国传统的腊八节。
Mùng tám tháng Chạp là ngày tết Lạp Bát truyền thống của Trung Quốc.
The eighth day of the twelfth lunar month is the traditional Chinese Laba Festival.
进入腊月后,天气越来越冷了。
Sau khi bước vào tháng Chạp, thời tiết ngày càng lạnh hơn.
After entering the twelfth lunar month, the weather gets colder and colder.
腊月里,家家户户都在准备年货。
Trong tháng Chạp, nhà nhà đều đang chuẩn bị sắm đồ Tết.
During the twelfth lunar month, every household is busy preparing New Year's goods.
他打算在腊月二十回老家。
Anh ấy dự định về quê vào ngày hai mươi tháng Chạp.
He plans to return to his hometown on the twentieth day of the twelfth lunar month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây