Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腊月
làyuè
tháng chạp, tháng 12 âm lịch
Hán việt: lạp nguyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "腊月" (làyuè) mang nghĩa "tháng chạp, tháng 12 âm lịch", kết hợp bởi 腊 (là - lạp): "tháng Chạp" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腊: Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

腊月
làyuè
tháng chạp, tháng 12 âm lịch
腊
là • lạp
tháng Chạp
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tháng chạp, tháng 12 âm lịch
Ví dụ (5)
guò过le了làyuè腊月jiùshì就是xīnnián新年。
Qua tháng Chạp là đến năm mới.
Once the twelfth lunar month is over, the New Year arrives.
làyuè腊月chū初bā八shì是zhōngguó中国chuántǒng传统de的là腊bā八jié节。
Mùng tám tháng Chạp là ngày tết Lạp Bát truyền thống của Trung Quốc.
The eighth day of the twelfth lunar month is the traditional Chinese Laba Festival.
jìnrù进入làyuè腊月hòu后,tiānqì天气yuèláiyuè越来越lěng冷le了。
Sau khi bước vào tháng Chạp, thời tiết ngày càng lạnh hơn.
After entering the twelfth lunar month, the weather gets colder and colder.
làyuè腊月lǐ里,jiājiāhùhù家家户户dōu都zài在zhǔnbèi准备niánhuò年货。
Trong tháng Chạp, nhà nhà đều đang chuẩn bị sắm đồ Tết.
During the twelfth lunar month, every household is busy preparing New Year's goods.
tā他dǎsuan打算zài在làyuè腊月èrshí二十huí回lǎojiā老家。
Anh ấy dự định về quê vào ngày hai mươi tháng Chạp.
He plans to return to his hometown on the twentieth day of the twelfth lunar month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây