Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
月球
yuèqiú
Mặt trăng, Nguyệt cầu (vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái đất).
Hán việt: nguyệt cầu
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "月球" (yuèqiú) mang nghĩa "Mặt trăng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

月球
yuèqiú
Mặt trăng
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt trăng, Nguyệt cầu (vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái đất).
Ví dụ (5)
yuèqiú月球shì是dìqiú地球wéiyī唯一de的tiānrán天然wèixīng卫星。
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái đất.
The moon is the Earth's only natural satellite.
rénlèi人类zài在19691969nián年dìyī第一cì次dēngshàng登上le了yuèqiú月球。
Nhân loại lần đầu tiên đặt chân lên mặt trăng vào năm 1969.
Humankind first landed on the moon in 1969.
yuèqiú月球biǎomiàn表面yǒu有hěn很duō多dàdà大大xiǎoxiǎo小小de的kēng坑。
Bề mặt của Mặt Trăng có rất nhiều hố lớn nhỏ khác nhau.
There are many craters of various sizes on the surface of the moon.
yuèqiú月球běnshēn本身bú不huì会fāguāng发光,tā它fǎnshè反射de的shì是tàiyáng太阳de的guāng光。
Bản thân mặt trăng không phát sáng, nó phản chiếu ánh sáng của mặt trời.
The moon does not emit light itself; it reflects the light of the sun.
zài在yuèqiú月球shàng上,zhònglì重力bǐ比dìqiú地球xiǎo小de得duō多。
Ở trên mặt trăng, trọng lực nhỏ hơn nhiều so với trên trái đất.
Gravity on the moon is much weaker than on Earth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây