Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上个月
shànggèyuè
Tháng trước
Hán việt: thượng cá nguyệt
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "上个月" (shànggèyuè) mang nghĩa "Tháng trước", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 个 (gè - cá): "cái" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

上个月
shànggèyuè
Tháng trước
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tháng trước
Ví dụ (3)
shàng上gè个yuè月wǒmen我们qù去le了hǎibiān海边。
Tháng trước chúng tôi đi biển.
Last month we went to the seaside.
shàng上gè个yuè月xiāoliàng销量zēngzhǎng增长hěn很kuài快。
Tháng trước doanh số tăng rất nhanh.
Sales grew very fast last month.
tā他shàng上gè个yuè月kāishǐ开始zǎoqǐ早起。
Tháng trước anh ấy bắt đầu dậy sớm.
He started waking up early last month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây