上个月
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "上个月" (shànggèyuè) mang nghĩa "Tháng trước", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 个 (gè - cá): "cái" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tháng trước
Ví dụ (3)
上个月我们去了海边。
Tháng trước chúng tôi đi biển.
Last month we went to the seaside.
上个月销量增长很快。
Tháng trước doanh số tăng rất nhanh.
Sales grew very fast last month.
他上个月开始早起。
Tháng trước anh ấy bắt đầu dậy sớm.
He started waking up early last month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây