芦花
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "芦花" (lúhuā) mang nghĩa "bông lau, hoa lau sậy", kết hợp bởi 芦 (lú - lô): "cây lau" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 芦: Loài cỏ dại (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp che khuất cả khung cửa nhà tranh (户) bên bờ nước là cây lau, cây sậy (芦). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 芦花
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bông lau, hoa lau sậy
Ví dụ (5)
秋风吹过,江边的芦花随风飘荡。
Gió thu thổi qua, những bông lau bên sông bay lơ lửng theo gió.
As the autumn wind blows, the reed catkins along the river drift with the breeze.
洁白的芦花宛如漫天飞舞的雪花。
Những bông lau trắng tinh tựa như những bông tuyết bay lượn khắp trời.
The pure white reed catkins are like snowflakes dancing across the sky.
晚霞映红了水面,也染红了那一望无际的芦花。
Ráng chiều rọi đỏ mặt nước, cũng nhuộm đỏ cả một rừng hoa lau sậy mênh mông bát ngát.
The evening glow reddened the water's surface and also tinted the endless expanse of reed catkins red.
孩子们在芦花丛中玩耍,像是一群欢快的小鸟。
Lũ trẻ chơi đùa trong bụi lau sậy, giống như một đàn chim nhỏ vui vẻ.
The children played among the reed catkins like a flock of cheerful little birds.
他捡起一根芦花,轻轻扫过她的脸颊。
Anh ấy nhặt một nhành bông lau lên, nhẹ nhàng lướt qua má cô ấy.
He picked up a reed plume and gently brushed it across her cheek.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây