Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
美德
měidé
đức tính tốt, phẩm hạnh cao quý
Hán việt: mỹ đức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "美德" (měidé) mang nghĩa "đức tính tốt, phẩm hạnh cao quý", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 德 (dé - đức): "Đức hạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 德: Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德).

Thành phần cấu tạo

美德
měidé
đức tính tốt, phẩm hạnh cao quý
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đức tính tốt, phẩm hạnh cao quý
Ví dụ (5)
chéngshí诚实shì是yì一zhǒng种chuántǒng传统měidé美德。
Trung thực là một đức tính truyền thống tốt đẹp.
Honesty is a traditional virtue.
qiānxū谦虚shì是wǒmen我们dōu都yīnggāi应该jùbèi具备de的měidé美德。
Khiêm tốn là một phẩm hạnh cao quý mà tất cả chúng ta đều nên có.
Humility is a virtue that we should all possess.
lèyúzhùrén乐于助人shì是rénlèi人类shèhuì社会de的zhòngyào重要měidé美德。
Sẵn sàng giúp đỡ người khác là một đức tính quan trọng của xã hội loài người.
Being willing to help others is an important virtue in human society.
wǒmen我们yīnggāi应该chuánchéng传承zhōnghuámínzú中华民族de的chuántǒng传统měidé美德。
Chúng ta nên kế thừa những đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
We should carry forward the traditional virtues of the Chinese nation.
nàixīn耐心shì是yì一zhǒng种nándé难得de的měidé美德。
Kiên nhẫn là một phẩm hạnh hiếm có.
Patience is a rare virtue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây