Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凭证
píngzhèng
chứng từ, bằng chứng
Hán việt: bằng chứng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "凭证" (píngzhèng) mang nghĩa "chứng từ, bằng chứng", kết hợp bởi 凭 (píng - bằng): "Dựa vào" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凭: Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

凭证
píngzhèng
chứng từ, bằng chứng
凭
píng • bằng
Dựa vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chứng từ, bằng chứng
Ví dụ (5)
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的gòuwù购物píngzhèng凭证。
Vui lòng bảo quản tốt chứng từ mua sắm của bạn.
Please keep your purchase receipt in a safe place.
méiyǒu没有píngzhèng凭证,wǒmen我们wúfǎ无法wèi为nín您bànlǐ办理tuìkuǎn退款。
Không có chứng từ, chúng tôi không thể giải quyết hoàn tiền cho bạn.
Without proof of purchase, we cannot process your refund.
dēngjì登记shí时xūyào需要chūshì出示yǒuxiào有效shēnfèn身份píngzhèng凭证。
Khi đăng ký cần xuất trình bằng chứng nhân thân hợp lệ.
You need to present valid identification when registering.
cáiwù财务bùmén部门zhèngzài正在héduì核对shàng上gè个yuè月de的jì记zhàng账píngzhèng凭证。
Bộ phận tài chính đang đối chiếu chứng từ kế toán của tháng trước.
The finance department is checking last month's accounting vouchers.
zhè这fēng封xìn信kěyǐ可以zuòwéi作为tā他zàichǎng在场de的píngzhèng凭证。
Bức thư này có thể làm bằng chứng cho sự có mặt của anh ấy.
This letter can serve as proof that he was present.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây