Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顺从
shùncóng
phục tùng, vâng theo
Hán việt: thuận tòng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顺从" (shùncóng) mang nghĩa "phục tùng, vâng theo", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从).

Thành phần cấu tạo

顺从
shùncóng
phục tùng, vâng theo
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phục tùng, vâng theo
Ví dụ (5)
tā她xìnggé性格wēnhé温和,zǒngshì总是shùncóng顺从fùmǔ父母de的yìyuàn意愿。
Tính cách cô ấy ôn hòa, luôn vâng theo ý muốn của cha mẹ.
She has a gentle personality and always complies with her parents' wishes.
dòngwù动物jīngguòxùnliàn经过训练hòu后biànde变得fēicháng非常shùncóng顺从。
Động vật sau khi trải qua huấn luyện trở nên vô cùng phục tùng.
After being trained, the animal became very obedient.
wǒmen我们bù不néng能mángmù盲目shùncóng顺从biérén别人de的yìjiàn意见。
Chúng ta không thể mù quáng phục tùng ý kiến của người khác.
We must not blindly follow other people's opinions.
biǎomiàn表面shàng上de的shùncóng顺从bìng并bú不dàibiǎo代表nèixīn内心de的rèntóng认同。
Sự phục tùng trên bề mặt không đại diện cho sự đồng tình trong nội tâm.
Superficial obedience does not mean inner agreement.
miànduì面对xiànshí现实,tā他zhǐ只dé得shùncóng顺从mìngyùn命运de的ānpái安排。
Đối mặt với hiện thực, anh ấy đành phải vâng theo sự an bài của số phận.
Faced with reality, he had no choice but to submit to fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây