Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
松绑
sōng//bǎng
cởi trói, nới lỏng hạn chế
Hán việt: tùng bảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "松绑" (sōng//bǎng) mang nghĩa "cởi trói, nới lỏng hạn chế", kết hợp bởi 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 绑 (bǎng - bảng): "Buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 绑: Dùng sợi dây thừng (纟) quấn chặt quanh các cọc mốc biên giới (邦) để cố định lại với nhau chính là hành động buộc, trói (绑).

Thành phần cấu tạo

松绑
sōng//bǎng
cởi trói, nới lỏng hạn chế
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
绑
bǎng • bảng
Buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
邦
Bang
Bang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'sōng / bǎng')
Nghĩa:cởi trói, nới lỏng hạn chế
Ví dụ (5)
qǐng请kuàidiǎn快点bāng帮tā他sōngbǎng松绑。
Xin hãy mau giúp anh ấy cởi trói.
Please help untie him quickly.
zhèngfǔ政府juédìng决定duì对fángdìchǎn房地产shìchǎng市场sōngbǎng松绑。
Chính phủ quyết định nới lỏng các hạn chế đối với thị trường bất động sản.
The government has decided to loosen restrictions on the real estate market.
wèi为qǐyè企业sōngbǎng松绑,cái才néng能jīfā激发shìchǎng市场huólì活力。
Chỉ khi nới lỏng các quy định cho doanh nghiệp thì mới có thể kích thích sức sống của thị trường.
Only by easing restrictions on businesses can market vitality be stimulated.
wǒmen我们yīnggāi应该wèi为xuésheng学生sōngbǎng松绑,jiǎnqīng减轻tāmen他们de的kèyè课业fùdān负担。
Chúng ta nên nới lỏng (giảm áp lực) cho học sinh, giảm nhẹ gánh nặng bài vở cho các em.
We should ease the burden on students and reduce their academic workload.
bǎngfěi绑匪zhōngyú终于gěi给nà那gè个rénzhì人质sōngbǎng松绑le了。
Bọn bắt cóc cuối cùng đã cởi trói cho con tin đó.
The kidnappers finally untied the hostage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây