Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
松紧带
sōngjǐn dài
Dây thun
Hán việt: tùng khẩn đới
—

Gợi nhớ

Từ "松紧带" (sōngjǐn dài) mang nghĩa "Dây thun", kết hợp bởi 松 (sōng - tùng): "cây thông" + 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 松: Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松). • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

松紧带
sōngjǐn dài
Dây thun
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây thun
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xuǎnyòng选用le了sōngjǐndài松紧带zuò做wàitào外套。
Nhà thiết kế chọn dây thun để làm áo khoác.
The designer chose elastic bands to make the coat.
sōngjǐndài松紧带de的shǒugǎn手感hé和hòudù厚度dōu都yào要xiān先quèrèn确认。
Cần xác nhận trước cảm giác tay và độ dày của dây thun.
Both the feel and thickness of the elastic bands need to be confirmed first.
cǎigòubù采购部zhèngzài正在bǐjiào比较jǐ几zhǒng种sōngjǐndài松紧带。
Bộ phận mua hàng đang so sánh vài loại dây thun.
The purchasing department is comparing several types of elastic bands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây